lèm bèm – puăi tuk/ sut tơbut
lèm bèm (tt)
puăi tuk/ sut tơbut
Čơđai anet puăi tuk lar mông hrăm.
Đứa trẻ cứ lèm bèm suốt cả buổi học.
lèm bèm (tt)
puăi tuk/ sut tơbut
Čơđai anet puăi tuk lar mông hrăm.
Đứa trẻ cứ lèm bèm suốt cả buổi học.
lém (đt)
ƀong hlia
Apui ƀong hlia pơ čơƀuai ao amai anun.
Ngọn lửa lém vào tà áo của chị ấy.
lém lỉnh (tt)
hơdong blon
Dra anet hơdong blon biă mă glak lăi glăi hong nai.
Cô bé thật lém lỉnh khi trả lời thầy giáo.
lặng (tt)
hơđong
Ayong anun dô̆ dong hơđong ƀơi anap rup hiam mơng ia dray.
Anh ấy đứng lặng người trước cảnh đẹp của thác nước.
lặng thầm (tt)
kret kret
Amĭ ama nanao ngă bruă kret kret kiăng kơ rông ană bă jing mơnuih.
Cha mẹ luôn lặng thầm hy sinh để nuôi con khôn lớn.
lặng lẽ (tt)
kret kruai
Kual dlai đưm amăng mlam lĕ kret kruai biă mă.
Khu rừng già vào ban đêm thật lặng lẽ.
lặng lẽ (tt)
treh truai
Ơi tha ruah tơlơi hơdip treh truai ƀơi plei pla pô.
Ông cụ chọn lối sống lặng lẽ tại quê hương.
lặng thinh (tt)
tơtreh
ƃing čơđai muai dô̆ tơtreh hmư̆ tha plei ră ruai tơlơi đưm.
Các em nhỏ ngồi lặng thinh nghe già làng kể chuyện.
lắp (đt)
pơmut
Na čuar glăk rơgơi biă mă pơmut glăi pông dang wang.
Anh thợ đang khéo léo lắp lại bánh xe đạp.