lẻ loi – hel hol
lẻ loi (tt)
hel hol
Yă tha anun hơdip hel hol čô ñu amăng sang.
Bà ấy sống lẻ loi một mình trong nhà.
lẻ loi (tt)
hel hol
Yă tha anun hơdip hel hol čô ñu amăng sang.
Bà ấy sống lẻ loi một mình trong nhà.
lẻ tẻ (tt)
ƀlong ƀlưt
Bơnga dlai čâ̆o čuh ƀlong ƀlưt laih.
Hoa rừng đã bắt đầu nở lẻ tẻ.
lẽ (dt)
djơ̆ bôh tơlơi
Hơdip ƀơi lon tơnah kiăng djơ̆ bôh tơlơi.
Sống ở đời cần phải cho phải lẽ.
lẽ (dt)
tơlơi
[ing ta kiăng ngă brơi djơ̆ tơlơi gal bruă.
Chúng ta cần làm cho ra lẽ sự việc.
lẽ phải (dt)
tơlơi djơ̆
Rim čô mơnuih brơi nao tui nanao kơ tơlơi djơ̆.
Mọi người hãy luôn đi theo lẽ phải.
lem luốc (tt)
grĭ granh
Ƀô̆ mta čơđeh muai grĭ granh kơ lon čuah.
Mặt mũi đứa trẻ lem luốc đất cát.
lem nhem (tt)
tlik tlak
Hơdrôm hră anai čih bôh hră tlik tlak biă mă.
Quyển vở này viết chữ lem nhem quá.
lem nhem (tt)
djah hơdjap
Bruă rơmet sang anô̆ dô̆ djah hơdjap biă.
Việc dọn dẹp nhà cửa vẫn còn lem nhem.
lèm nhèm (tt)
pơbrưi
Ơi tha mta pơbrưi yua kơ thun sui.
Ông cụ mắt lèm nhèm vì tuổi già.