Tên tác giả: admin

lẻ loi – hel hol

lẻ loi (tt)
hel hol


Yă tha anun hơdip hel hol čô ñu amăng sang.
Bà ấy sống lẻ loi một mình trong nhà.

lẻ tẻ – ƀlong ƀlưt

lẻ tẻ (tt)
ƀlong ƀlưt


Bơnga dlai čâ̆o čuh ƀlong ƀlưt laih.
Hoa rừng đã bắt đầu nở lẻ tẻ.

lẽ – djơ̆ bôh tơlơi

lẽ (dt)
djơ̆ bôh tơlơi


Hơdip ƀơi lon tơnah kiăng djơ̆ bôh tơlơi.
Sống ở đời cần phải cho phải lẽ.

lẽ – tơlơi

lẽ (dt)
tơlơi


[ing ta kiăng ngă brơi djơ̆ tơlơi gal bruă.
Chúng ta cần làm cho ra lẽ sự việc.

lẽ phải – tơlơi djơ̆

lẽ phải (dt)
tơlơi djơ̆


Rim čô mơnuih brơi nao tui nanao kơ tơlơi djơ̆.
Mọi người hãy luôn đi theo lẽ phải.

lem – grĭ

lem (tt)
grĭ


Tơngan čơđai muai grĭ kơ ia hră mik.
Tay đứa bé bị lem mực tím.

lem luốc – grĭ granh

lem luốc (tt)
grĭ granh


Ƀô̆ mta čơđeh muai grĭ granh kơ lon čuah.
Mặt mũi đứa trẻ lem luốc đất cát.

lem nhem – tlik tlak

lem nhem (tt)
tlik tlak


Hơdrôm hră anai čih bôh hră tlik tlak biă mă.
Quyển vở này viết chữ lem nhem quá.

lem nhem – djah hơdjap

lem nhem (tt)
djah hơdjap


Bruă rơmet sang anô̆ dô̆ djah hơdjap biă.
Việc dọn dẹp nhà cửa vẫn còn lem nhem.

lèm nhèm – pơbrưi

lèm nhèm (tt)
pơbrưi


Ơi tha mta pơbrưi yua kơ thun sui.
Ông cụ mắt lèm nhèm vì tuổi già.

Lên đầu trang