máy – bleh
máy (đt)
bleh
Mta gah hnuă ayong anun glăk bleh nanao.
Mắt phải của anh ấy đang bị máy liên tục.
máy (đt)
bleh
Mta gah hnuă ayong anun glăk bleh nanao.
Mắt phải của anh ấy đang bị máy liên tục.
mang lại (tt)
ba glăi
Hrăm hră ba glăi lu tơlơi thâo yôm phan.
Việc học tập mang lại nhiều kiến thức bổ ích.
mái (dt)
ania
Drơi mnŭ ania glak ba tơpul ană hyu sem ƀong.
Con gà mái đang dẫn đàn con đi kiếm ăn.
man rợ (tt)
sat biă
Khom pơgan dum tơlơi ngă sat biă, ngă sat.
Phải ngăn chặn những hành động man rợ, ác ôn.
mái nhà (dt)
čôr sang
Čôr sang kơdlông atom hong hlang rơ-iô̆ biă mă.
Mái nhà sàn được lợp bằng cỏ tranh rất mát.
mang (dt)
pran hrip
Akan suăi jua hong pran hrip glak dô̆ gah yŭ ia.
Cá thở bằng mang khi ở dưới nước.
mang (đt)
hơ-ô
Rơkơi Jrai juăt hơ-ô ao đut hơpal.
Người đàn ông Jrai thường mang áo ngắn tay.