Tên tác giả: admin

máy – bleh

máy (đt)
bleh


Mta gah hnuă ayong anun glăk bleh nanao.
Mắt phải của anh ấy đang bị máy liên tục.

mang lại – ba glăi

mang lại (tt)
ba glăi


Hrăm hră ba glăi lu tơlơi thâo yôm phan.
Việc học tập mang lại nhiều kiến thức bổ ích.

mái – ania

mái (dt)
ania


Drơi mnŭ ania glak ba tơpul ană hyu sem ƀong.
Con gà mái đang dẫn đàn con đi kiếm ăn.

man rợ – sat biă

man rợ (tt)
sat biă


Khom pơgan dum tơlơi ngă sat biă, ngă sat.
Phải ngăn chặn những hành động man rợ, ác ôn.

mái nhà – čôr sang

mái nhà (dt)
čôr sang


Čôr sang kơdlông atom hong hlang rơ-iô̆ biă mă.
Mái nhà sàn được lợp bằng cỏ tranh rất mát.

mang – pran hrip

mang (dt)
pran hrip


Akan suăi jua hong pran hrip glak dô̆ gah yŭ ia.
Cá thở bằng mang khi ở dưới nước.

mang – mâo

mang (tt)
mâo


Phun kyâo anai mâo lu bôh.
Cái cây này mang nhiều trái.

mang – djă

mang (đt)
djă


Ñu djă kơdung nao mă bruă.
Anh ấy mang túi xách đi làm.

mang – hơ-ô

mang (đt)
hơ-ô


Rơkơi Jrai juăt hơ-ô ao đut hơpal.
Người đàn ông Jrai thường mang áo ngắn tay.

mang – juă

mang (đt)
juă


Adơi juă jep nao hrăm.
Em mang dép đi học.

Lên đầu trang