máu thịt – jê̆ giam
máu thịt (tt)
jê̆ giam
Tơlơi jê̆ giam kơplah wah dum djuai ania ayong adơi.
Quan hệ máu thịt giữa các dân tộc anh em.
máu thịt (tt)
jê̆ giam
Tơlơi jê̆ giam kơplah wah dum djuai ania ayong adơi.
Quan hệ máu thịt giữa các dân tộc anh em.
máu thịt (tt)
hơtai tơbôh
Tơlơi khăp kơ plơi pla đôm nanao amăng hơtai tơbôh.
Tình yêu quê hương đã thấm sâu vào máu thịt.
may (tt)
tơphă
Hrơi anai hyu dlai bưp hrơi tơphă mă mâo lu akan.
Hôm nay đi rừng gặp may bắt được nhiều cá.
may mặc (dt)
tơčôh hơ-ô
Bruă tơčôh hơ-ô đưm glăk đĭ kơyar.
Nghề may mặc truyền thống đang phát triển.
may mắn (tt)
tơphă
Thun anai sang anô̆ ngă ƀong huă tơphă ƀi biă mă.
Năm nay gia đình làm ăn rất may mắn.
may vá (dt)
sit sir
ƀing bơnai Jrai juăt rơgơi bruă sit sir.
Phụ nữ Jrai thường giỏi việc may vá, thêu thùa.
mày (dt)
griong
Kơčang dlăng ten griong mta čim anun.
Chú ý nhìn kỹ lông mày của con chim.
mày (đtr)
ong
Ong brơi gir kơtir hrăm hră brơi rơgơi hŏ.
Mày hãy cố gắng học tập cho giỏi nhé.
máy (dt)
măi
Bôh măi tơčôh djru tơčôh sum ao hmar hlôh.
Chiếc máy khâu giúp may áo nhanh hơn.