muối mặt – hơ-op
muối mặt (tt)
hơ-op
Anăm ngă bruă sat kiăng kơ hŭi dô̆ hơ-op hong ană plei.
Đừng làm việc xấu để rồi phải muối mặt với dân làng.
muối mặt (tt)
hơ-op
Anăm ngă bruă sat kiăng kơ hŭi dô̆ hơ-op hong ană plei.
Đừng làm việc xấu để rồi phải muối mặt với dân làng.
muối ớt (dt)
hra amrač
Mnong rơmô pơhang tek hong hra amrač dlai lĕ jơman hlôh.
Thịt bò nướng chấm với muối ớt rừng là ngon nhất.
muốn (đt)
čơ
Kâo glăk čơ nao čuă ơi yă ƀơi plei gah djeo.
Em đang muốn đi thăm ông bà ở buôn làng bên cạnh.
muốn (đt)
kiăng
Rim mơnuih lêng kiăng plei pla pô jai hrơi jai pơdrong hiam.
Mọi người đều muốn buôn làng mình ngày càng giàu đẹp.
mồng (dt)
le
Le pluh blan pluh lĕ hrơi jơnum prong kơ plei.
Mồng mười tháng mười là ngày lễ lớn của làng.
mồng tơi (dt)
añăm mlang
Amĭ pĕ añăm mlang ƀơi đang kiăng tơnă añăm.
Mẹ hái rau mồng tơi ngoài vườn về nấu canh.
mồng (dt)
ală
Ală bôh đung čăt rai pơthâo phun glak đĭ kyar.
Mồng dừa mọc lên báo hiệu cây đang phát triển.
mờ (tt)
ƀu rơđah
Jua hơjan prong ngă kơ kơčong čư̆ pơđah ƀu rơđah ôh.
Trời mưa to làm cho ngọn núi hiện ra mờ ảo.
mờ (tt)
tơlom
Dum kru tơkai hlô mnong ƀơi hma laih tơlom hĭ.
Những dấu chân thú trên rẫy đã bị mờ đi.
một thể (trt)
hlao
Dông jơlan nao hma, ayong anun mut čuă gơyut hlao.
Tiện đường đi rẫy, anh ấy ghé thăm bạn một thể.