Tên tác giả: admin

ngả nghiêng – đer đôr

ngả nghiêng (tt)
đer đôr


Tơdơi sa hrơi mă bruă dlêh, ayong anun dô̆ dong đer đôr.
Sau một ngày làm việc mệt mỏi, anh ấy đứng ngả nghiêng.

ngã – treh pơdrung

ngã (dt)
treh pơdrung


Rơnam treh pơdrung amăng bôh hră Jrai arang iâo lĕ “treh pơdrung”.
Dấu ngã trong bộ chữ Jrai được gọi là “treh pơdrung”.

ngã – rơbuh

ngã (đt)
rơbuh


Čơđai muai ƀu kơčang djơ̆ rơbuh čơpria glak đuăi ngui ngor.
Bạn nhỏ vô tình bị ngã nhào khi đang chạy nhảy vui chơi.

ngã – djai

ngã (tt)
djai


Lu mơnuih song kơtang djai laih kiăng wai lăng tơlơi rơnang kơ lon ia.
Nhiều anh hùng đã ngã xuống để bảo vệ độc lập cho đất nước.

ngã giá – pơtrun nua

ngã giá (đt)
pơtrun nua


Dua bơnah pơtrun nua giong laih kiăng blơi sĭ khul rơmô hma.
Hai bên đã ngã giá xong để mua bán đàn bò rẫy.

ngã ngũ – ư khăp

ngã ngũ (tt)
ư khăp


Tơdơi lu hrơi ră ruai, bruă anun at ka ƀu dui ư khăp ôh.
Sau nhiều ngày bàn bạc, công việc vẫn chưa thể ngã ngũ.

ngã ngửa – hrah đang

ngã ngửa (tt)
hrah đang


Bruă bơrơdjơ̆ kơtang ngă ñu djơ̆ tơjuă hrah đang gah tlôn.
Cú va chạm mạnh làm anh ấy bị ngã ngửa ra sau.

ngạc nhiên – heng hong

ngạc nhiên (tt)
heng hong


Ană plơi heng hong biă mă ƀơi anap bôh than pơdai thun anai.
Dân làng rất ngạc nhiên trước vụ mùa bội thu năm nay.

ngã xuống – rơbuh đih

ngã xuống (đt)
rơbuh đih


Oi tha tơhnach tơkai laih anun rơbuh đih pơ lon.
Ông cụ trượt chân rồi ngã xuống đất.

ngã quỵ – rơbuh đih

ngã quỵ (đt)
rơbuh đih


Yua kơ mă bruă kơtang đơi, ayong anun rơbuh đih hĭ.
Vì làm việc quá sức, anh ấy đã ngã quỵ.

Lên đầu trang