ngả nghiêng – đer đôr
ngả nghiêng (tt)
đer đôr
Tơdơi sa hrơi mă bruă dlêh, ayong anun dô̆ dong đer đôr.
Sau một ngày làm việc mệt mỏi, anh ấy đứng ngả nghiêng.
ngả nghiêng (tt)
đer đôr
Tơdơi sa hrơi mă bruă dlêh, ayong anun dô̆ dong đer đôr.
Sau một ngày làm việc mệt mỏi, anh ấy đứng ngả nghiêng.
ngã (dt)
treh pơdrung
Rơnam treh pơdrung amăng bôh hră Jrai arang iâo lĕ “treh pơdrung”.
Dấu ngã trong bộ chữ Jrai được gọi là “treh pơdrung”.
ngã (đt)
rơbuh
Čơđai muai ƀu kơčang djơ̆ rơbuh čơpria glak đuăi ngui ngor.
Bạn nhỏ vô tình bị ngã nhào khi đang chạy nhảy vui chơi.
ngã (tt)
djai
Lu mơnuih song kơtang djai laih kiăng wai lăng tơlơi rơnang kơ lon ia.
Nhiều anh hùng đã ngã xuống để bảo vệ độc lập cho đất nước.
ngã giá (đt)
pơtrun nua
Dua bơnah pơtrun nua giong laih kiăng blơi sĭ khul rơmô hma.
Hai bên đã ngã giá xong để mua bán đàn bò rẫy.
ngã ngũ (tt)
ư khăp
Tơdơi lu hrơi ră ruai, bruă anun at ka ƀu dui ư khăp ôh.
Sau nhiều ngày bàn bạc, công việc vẫn chưa thể ngã ngũ.
ngã ngửa (tt)
hrah đang
Bruă bơrơdjơ̆ kơtang ngă ñu djơ̆ tơjuă hrah đang gah tlôn.
Cú va chạm mạnh làm anh ấy bị ngã ngửa ra sau.
ngạc nhiên (tt)
heng hong
Ană plơi heng hong biă mă ƀơi anap bôh than pơdai thun anai.
Dân làng rất ngạc nhiên trước vụ mùa bội thu năm nay.
ngã xuống (đt)
rơbuh đih
Oi tha tơhnach tơkai laih anun rơbuh đih pơ lon.
Ông cụ trượt chân rồi ngã xuống đất.
ngã quỵ (đt)
rơbuh đih
Yua kơ mă bruă kơtang đơi, ayong anun rơbuh đih hĭ.
Vì làm việc quá sức, anh ấy đã ngã quỵ.