ngay – bruăh
ngay (tt)
bruăh
Ayong anun dô̆ bruăh hrup hang gai trul.
Anh ấy đứng ngay ngắn như một cây sào.
ngay (tt)
bruăh
Ayong anun dô̆ bruăh hrup hang gai trul.
Anh ấy đứng ngay ngắn như một cây sào.
ngay ngắn (tt)
tơpă brang
Čơđai hrăm dap glông tơpă brang hlâo kơ mut amăng anih hrăm.
Học sinh xếp hàng ngay ngắn trước khi vào lớp.
ngay thẳng (tt)
tơpă nơnang
Jơlan nao pơ plei sit tơpă nơnang biă mă.
Con đường đi vào làng thật ngay thẳng.
ngay thật (tt)
tơpă ƀiă
Pran hơtai tơpă ƀiă nanao dui arang khăp ƀu eng.
Lòng ngay thật luôn được mọi người yêu mến.
ngày (dt)
hrơi
Sa ƀlan juăt hmâo tlâo pluh hrơi.
Một tháng thường có khoảng ba mươi ngày.
ngày (dt)
ƀiă hrơi
Kâo rơkâo pơdơi ngă hma mâo ƀiă hrơi.
Tôi xin phép nghỉ làm rẫy dăm ba ngày.
ngày (dt)
thun ƀlan
Ană plơi gan gao laih dum thun ƀlan tơnap tap.
Dân làng đã vượt qua những ngày gian khổ.
ngày ngày (dt)
rim hrơi
Rim hrơi ană plơi lêng kơ rô nao pơ hnôh ia anai.
Ngày ngày bà con đều đi qua con suối này.