Tên tác giả: admin

ngay – bruăh

ngay (tt)
bruăh


Ayong anun dô̆ bruăh hrup hang gai trul.
Anh ấy đứng ngay ngắn như một cây sào.

ngay – hlao

ngay (tt)
hlao


Adơi brơi djă hrai hlao ganh pơdai hŏ.
Em hãy mang gùi lúa về ngay nhé.

ngay – mtam

ngay (tt)
mtam


Kâo amra nao ngă hma mtam ră anai.
Tôi sẽ đi làm rẫy ngay bây giờ.

ngay ngắn – tơpă brang

ngay ngắn (tt)
tơpă brang


Čơđai hrăm dap glông tơpă brang hlâo kơ mut amăng anih hrăm.
Học sinh xếp hàng ngay ngắn trước khi vào lớp.

ngay thẳng – tơpă nơnang

ngay thẳng (tt)
tơpă nơnang


Jơlan nao pơ plei sit tơpă nơnang biă mă.
Con đường đi vào làng thật ngay thẳng.

ngay thật – tơpă ƀiă

ngay thật (tt)
tơpă ƀiă


Pran hơtai tơpă ƀiă nanao dui arang khăp ƀu eng.
Lòng ngay thật luôn được mọi người yêu mến.

ngày – hrơi

ngày (dt)
hrơi


Sa ƀlan juăt hmâo tlâo pluh hrơi.
Một tháng thường có khoảng ba mươi ngày.

ngày – ƀiă hrơi

ngày (dt)
ƀiă hrơi


Kâo rơkâo pơdơi ngă hma mâo ƀiă hrơi.
Tôi xin phép nghỉ làm rẫy dăm ba ngày.

ngày – thun ƀlan

ngày (dt)
thun ƀlan


Ană plơi gan gao laih dum thun ƀlan tơnap tap.
Dân làng đã vượt qua những ngày gian khổ.

ngày ngày – rim hrơi

ngày ngày (dt)
rim hrơi


Rim hrơi ană plơi lêng kơ rô nao pơ hnôh ia anai.
Ngày ngày bà con đều đi qua con suối này.

Lên đầu trang