nghiêm trọng – rơham
nghiêm trọng (tt)
rơham
Tơlơi hing hang klin glăk jing rơham laih.
Tình hình dịch bệnh đang trở nên nghiêm trọng.
nghiêm trọng (tt)
rơham
Tơlơi hing hang klin glăk jing rơham laih.
Tình hình dịch bệnh đang trở nên nghiêm trọng.
nghiệp (dt)
bruă kơnuă
Ayong anun nanao gir kơtir yua kơ bruă kơnuă hrom.
Anh ấy luôn nỗ lực vì sự nghiệp chung.
nghiệp (dt)
bruă
Ơi anun piôh lui sa mta bruă prong biă.
Ông ấy đã để lại một sự nghiệp lớn.
nghiệp (đt)
bruă ngă
Ngă lu bruă hiam kiăng kơ tla hĭ bruă ngă sat.
Làm nhiều việc thiện để trả bớt nghiệp.
nghiệp (tt)
ram rai
Tơdah ƀu kơčang ôh amra ram rai kơ bruă pô.
Nếu không cẩn thận sẽ dễ bị sạt nghiệp.
nghiền (đt)
jơlit / kuă
Jơlit hla jrao kiăng kơ čuah ƀơi rơka.
Nghiền nhỏ lá thuốc để đắp vào vết thương.
nghiệp dư (dt)
ƀu juat bruă
Khul pah bôh lông ƀu juat bruă mơng plei.
Đội bóng đá nghiệp dư của làng.
nghiệt ngã (tt)
kơtang khip
Tơlơi hơdip ƀơi čư̆ dlông ƀơi anô̆ kơtang khip biă.
Cuộc sống ở vùng cao đôi khi rất nghiệt ngã.
nghiệt (tt)
kơtang
Adai hiuh thun anai kơtang tit biă mă.
Thời tiết năm nay khắc nghiệt quá.