Tên tác giả: admin

nghiêng – pơđing

nghiêng (đt)
pơđing


Pơđing kơthung kiăng tuh ia brơi pơngach.
Nghiêng cái thùng để rót nước cho sạch.

nghiêng – pơčeng

nghiêng (đt)
pơčeng


Đih pơčeng djru brơi tanh pit.
Nằm nghiêng giúp dễ ngủ hơn.

nghiêng nghiêng – deng dong

nghiêng nghiêng (tt)
deng dong


Than kyâo dô̆ deng dong ƀơi anap angin.
Cành cây nghiêng nghiêng trước gió.

nghiêm – khip

nghiêm (tt)
khip


Ƀô̆ mta ơi anun hrơi anai khip biă mă.
Nét mặt ông ấy hôm nay rất nghiêm.

nghiêm cấm – khip kom

nghiêm cấm (đt)
khip kom


Khip kom bruă kôh dlai djah hdjap.
Nghiêm cấm việc chặt phá rừng bừa bãi.

nghiêm túc – tơpă

nghiêm túc (tt)
tơpă


Čơđai hrăm kiăng kơ hmâo tơlơi ngă tơpă glak hrăm.
Học sinh cần có thái độ nghiêm túc khi học.

nghiêm chỉnh – krip djơ̆

nghiêm chỉnh (tt)
krip djơ̆


Djop mơnuih lêng kơ krip djơ̆ ngă tui tơlơi phian.
Mọi người đều nghiêm chỉnh chấp hành luật lệ.

nghiêm khắc – ngă khưp

nghiêm khắc (tt)
ngă khưp


Nai pơtô ngă khưp biă mă hong čơđai alah.
Thầy giáo rất nghiêm khắc với học sinh lười.

nghiêm minh – tơpă bruăh

nghiêm minh (tt)
tơpă bruăh


Tơlơi phian kiăng kơ ngă tui tơpă bruăh.
Pháp luật phải được thực hiện nghiêm minh.

nghiêm trang – khuăt mnuat

nghiêm trang (tt)
khuăt mnuat


Hiuh lon ƀơi tơdron jơnum khuăt mnuat biă mă.
Không khí buổi lễ rất nghiêm trang.

Lên đầu trang