nhân quyền – tơlơi dui mơnuih
nhân quyền (dt)
tơlơi dui mơnuih
Lon ia nanao pơgang brơi tơlơi dui mơnuih.
Nhà nước luôn bảo vệ quyền nhân quyền.
nhân quyền (dt)
tơlơi dui mơnuih
Lon ia nanao pơgang brơi tơlơi dui mơnuih.
Nhà nước luôn bảo vệ quyền nhân quyền.
nhân tài (dt)
mơnuih mbruă
Lon ia nanao pơpŭ kơ dum ƀing mơnuih mbruă.
Đất nước luôn trọng dụng các nhân tài.
nhân từ (tt)
hiam klă
Ơi tha dlăng ƀing mơi hong mta hiam klă.
Cụ già nhìn chúng em với ánh mắt nhân từ.
nhân viên (dt)
mơnuih ngă bruă
Ayong anun lĕ mơnuih ngă bruă rơgơi mơng sang kơnong bruă.
Anh ấy là nhân viên giỏi của công ty.
nhẫn (dt)
krah / rơƀưn
Amai anun čut sa bôh rơƀưn mah hiam biă mă.
Chị ấy đeo chiếc nhẫn vàng rất đẹp.
nhẫn nại (tt)
khom
ƀing ta kiăng kơ khom glăk hrăm tơlơi hrăm tơnap.
Chúng ta cần nhẫn nại khi học bài khó.
nhẫn nhục (tt)
săn hơtai
Ñu săn hơtai tŭ mă abih dum tơlơi tơnap tap.
Anh ta nhẫn nhục chịu đựng mọi khó khăn.
nhẫn tâm (tt)
dui ngă
ƀu dui săn hơtai ngă sat kơ dum mta hlô mnong dlai hŏ.
Không nên nhẫn tâm làm hại động vật rừng.
nhạo (đt)
djik
ƀing ta ƀu dui tlao djik kơ gơyut ôh.
Chúng ta không nên cười nhạo bạn bè.