nhân – brô
nhân (đt)
brô
Brô djơ̆ adai pơđiă, amĭ ba pơdai nao rang.
Nhân lúc trời nắng, mẹ đem lúa đi phơi.
nhân (đt)
brô
Brô djơ̆ adai pơđiă, amĭ ba pơdai nao rang.
Nhân lúc trời nắng, mẹ đem lúa đi phơi.
nhân cách (dt)
kơnuih
Nai pơtô pơtô ƀing mơi rơnak piôh kơnuih mơnuih.
Thầy giáo dạy chúng em giữ gìn nhân cách.
nhân chứng (dt)
pô ƀuh
Abih bang mơnuih hmư̆ tơlơi phaih mơng pô ƀuh.
Mọi người lắng nghe lời khai của nhân chứng.
nhân dân (dt)
ană plơi
Mơnuih pan bruă nanao gir kơtir ngă bruă kơ ană plơi.
Cán bộ luôn tận tụy phục vụ nhân dân.
nhân đạo (tt)
thâo pap
Bruă ngă thâo pap djru gum mơnuih kơƀah tơnap.
Hoạt động nhân đạo giúp đỡ người nghèo.
nhân đức (tt)
thâo kiăng
Ơi tha lĕ sa čô mơnuih hơdip thâo kiăng biă mă.
Ông cụ là một người sống rất nhân đức.
nhân hậu (tt)
thâo gum djru
Yă kâo mâo pran hơtai thâo gum djru biă mă.
Bà tôi có tấm lòng rất nhân hậu.
nhân khẩu (dt)
mơnuih
Ƀôn lan ƀing mơi mâo sa rơtuh mơnuih.
Thôn chúng tôi có một trăm nhân khẩu.
nhân loại (dt)
djuai mơnuih
Jih bang djuai mơnuih lêng kơ kiăng hmâo tơlơi rơnuk rơnang.
Toàn thể nhân loại đều mong muốn hòa bình.
nhân nghĩa (tt)
thâo đăo đup
ƃing ta kiăng hơdip thâo đăo đup hong gop plơi pla.
Chúng ta nên sống nhân nghĩa với xóm giềng.