Tên tác giả: admin

nhắng – pơbrot

nhắng (tt)
pơbrot


ƀing čơđai đuăi pơbrot bưp ƀuh rơdêh por.
Đám trẻ chạy nhắng lên khi thấy máy bay.

nhặng – ruai pang

nhặng (dt)
ruai pang


Drơi ruai pang juăt por jum dar mnong ƀong.
Con nhặng thường hay bay quanh thức ăn.

nhặt – dunh

nhặt (đt)
dunh


Adơi dunh mă sa gai rơyong ƀơi sang hră.
Em nhặt được chiếc bút chì ƀơi sang hră.

nhặt – mtir

nhặt (tt)
mtir


Amĭ kâo sit aban mtir biă mă.
Mẹ tôi khâu tấm aban rất nhặt mũi.

nhặt – jač

nhặt (tt)
jač


Jua taih čing hmâo jač hmâo tai.
Tiếng đánh čing lúc nhặt lúc thưa.

nhặt nhạnh – dunh hrunh

nhặt nhạnh (đt)
dunh hrunh


Amai anun gir tŭ tơnap dunh hrunh rim hrơi.
Chị ấy chịu khó nhặt nhạnh từng ít một.

nhấc – yong

nhấc (đt)
yong


Abih bang mơnuih hrom yong đĭ čeh tơpai.
Mọi người cùng nhau nhấc ghè rượu lên.

nhấc – dui pơpŭ

nhấc (đt)
dui pơpŭ


Ayong anun dui arang pơpŭ ngă khua plei
Anh ấy được nhấc lên làm trưởng thôn.

nhầm – tơhual

nhầm (đt)
tơhual


Adơi ƀu kơčang djă tơhual kơ kơñê gơyut.
Em vô ý cầm nhầm cái gùi của bạn.

nhấc – pŭ

nhấc (đt)


Ayong anun pŭ pơlong krieng pơtâo mơng jơlan nao rai.
Anh ấy nhấc tảng đá to ra khỏi lối đi.

Lên đầu trang