nhắng – pơbrot
nhắng (tt)
pơbrot
ƀing čơđai đuăi pơbrot bưp ƀuh rơdêh por.
Đám trẻ chạy nhắng lên khi thấy máy bay.
nhắng (tt)
pơbrot
ƀing čơđai đuăi pơbrot bưp ƀuh rơdêh por.
Đám trẻ chạy nhắng lên khi thấy máy bay.
nhặng (dt)
ruai pang
Drơi ruai pang juăt por jum dar mnong ƀong.
Con nhặng thường hay bay quanh thức ăn.
nhặt (đt)
dunh
Adơi dunh mă sa gai rơyong ƀơi sang hră.
Em nhặt được chiếc bút chì ƀơi sang hră.
nhặt nhạnh (đt)
dunh hrunh
Amai anun gir tŭ tơnap dunh hrunh rim hrơi.
Chị ấy chịu khó nhặt nhạnh từng ít một.
nhấc (đt)
yong
Abih bang mơnuih hrom yong đĭ čeh tơpai.
Mọi người cùng nhau nhấc ghè rượu lên.
nhấc (đt)
dui pơpŭ
Ayong anun dui arang pơpŭ ngă khua plei
Anh ấy được nhấc lên làm trưởng thôn.
nhầm (đt)
tơhual
Adơi ƀu kơčang djă tơhual kơ kơñê gơyut.
Em vô ý cầm nhầm cái gùi của bạn.
nhấc (đt)
pŭ
Ayong anun pŭ pơlong krieng pơtâo mơng jơlan nao rai.
Anh ấy nhấc tảng đá to ra khỏi lối đi.