nhắng – pơbrot

nhắng (tt)
pơbrot


ƀing čơđai đuăi pơbrot bưp ƀuh rơdêh por.
Đám trẻ chạy nhắng lên khi thấy máy bay.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang