Tên tác giả: admin

nhọ nồi – hơdăng gô̆

nhọ nồi (dt)
hơdăng gô̆


Čơđai muai hoong kơđong brơi hơdăng gô̆ tlep bă ƀô̆ mta.
Bé nghịch ngợm để nhọ nồi dính đầy mặt.

nhọ – hlŭ

nhọ (dt)
hlŭ


Rao agaih kru hlŭ ƀơi tơngan hlâo kơ ƀong huă.
Rửa sạch vết nhọ trên tay trước khi ăn.

nhòa – pơƀrop

nhòa (tt)
pơƀrop


Gah yŭ hơjan, dlăng gơnam tam pơƀrop biă mă.
Dưới trời mưa, cảnh vật nhìn thật nhòa.

nho – bôh kơƀâo

nho (dt)
bôh kơƀâo


Kium bôh kơƀâo tơsă ƀlit dlăng jơman biă mă.
Chùm nho chín mọng nhìn rất ngon.

nho – pô thâo đưm

nho (dt)
pô thâo đưm


ƀing pô thâo đưm nanao pơtô bôh hră kơ ƀing čơđai muai.
Những nhà nho ngày xưa thường dạy chữ.

nho nhỏ – đơđet

nho nhỏ (tt)
đơđet


Sang anô̆ kâo hơdip amăng sa bôh sang đơđet.
Gia đình tôi sống trong một ngôi nhà nho nhỏ.

nho nhoe – pơgô pran

nho nhoe (tt)
pơgô pran


Čơkơi anun pơgô pran kiăng djru ama ngă hma.
Cậu bé nho nhoe muốn giúp cha làm rẫy.

nhoài – tơƀiă ƀlô

nhoài (đt)
tơƀiă ƀlô


Ayong anun tơƀiă ƀlô drơi kiăng mă kơñê ƀơi pơnang.
Anh ấy nhoài người ra lấy cái gùi trên vách.

nhoáng – ƀơƀlip

nhoáng (tt)
ƀơƀlip


Yang apui rơdêh thut ƀơƀlip amăng mlam jŭ tit.
Ánh đèn xe máy nhoáng lên trong đêm mịt.

nhóc – nô / koi / dam

nhóc (dt)
nô / koi / dam


Nô ơi, hmar mut amăng sang hrăm hră bĕ.
Nhóc ơi, mau vào nhà học bài đi.

Lên đầu trang