nhọ nồi – hơdăng gô̆

nhọ nồi (dt)
hơdăng gô̆


Čơđai muai hoong kơđong brơi hơdăng gô̆ tlep bă ƀô̆ mta.
Bé nghịch ngợm để nhọ nồi dính đầy mặt.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang