Tên tác giả: admin

nhớt – ia nhơt

nhớt (dt)
ia nhơt


Ayong anun glak tui ep glăi bôh ia ñơt mơng rơdêh prong.
Anh ấy đang kiểm tra lại bình nhớt của xe ô tô.

nhợt – kơñĭ ƀlă

nhợt (tt)
kơñĭ ƀlă


Yua kơ glak ruă anun ƀô̆ mta adơi anun kơñĭ ƀlă.
Vì đang bị ốm nên sắc mặt của em ấy tái nhợt.

nhợt nhạt – kơñĭ prăi

nhợt nhạt (tt)
kơñĭ prăi


Dua bơnah tơbông kơñĭ prăi yua kơ adai rơ-ot biă mă.
Đôi môi nhợt nhạt vì trời quá lạnh.

nhợt nhạt – ƀơƀiă

nhợt nhạt (tt)
ƀơƀiă


Prai pơđiă tuch hrơi jai ƀơƀiă jai.
Ánh nắng cuối ngày dần trở nên nhợt nhạt.

nhu cầu – kiăng ñu

nhu cầu (dt)
kiăng ñu


Sang hră nanao ngă djơ̆ dum tơlơi kiăng ñu hrăm hră mơng čơđai.
Nhà trường luôn đáp ứng nhu cầu học tập của học sinh.

nhu nhược – dju rơƀu

nhu nhược (tt)
dju rơƀu


ƀing ta anăm mâo tơlơi min dju rơƀu ƀơi anap tơlơi sat ôh.
Chúng ta không nên có thái độ nhu nhược trước cái xấu.

nhún – alum (xl)

nhún (đt)
alum (xl)


Mơnuih pơtop drơi jan alum drơi kiăng kơ mă anơ̆ kơjaih kơdat.
Vận động viên nhún người để lấy đà bật nhảy.

nhú – bluh

nhú (đt)
bluh


Dum tơbeng kyâo mik glak bluh đĭ mơng amăng lon.
Những mầm cây xanh đang nhú lên từ lòng đất.

nhuận – rơƀêh

nhuận (tt)
rơƀêh


Thun rơƀêh mâo pluh tlâo blan.
Năm nhuận có mười ba tháng.

nhúc nhích – pơpư̆ pơgơi

nhúc nhích (đt)
pơpư̆ pơgơi


Hlô mnong đih rơyăt ƀu khin pơpư̆ pơgơi ôh.
Con thú nằm im không dám nhúc nhích.

Lên đầu trang