nhớt – ia nhơt
nhớt (dt)
ia nhơt
Ayong anun glak tui ep glăi bôh ia ñơt mơng rơdêh prong.
Anh ấy đang kiểm tra lại bình nhớt của xe ô tô.
nhớt (dt)
ia nhơt
Ayong anun glak tui ep glăi bôh ia ñơt mơng rơdêh prong.
Anh ấy đang kiểm tra lại bình nhớt của xe ô tô.
nhợt (tt)
kơñĭ ƀlă
Yua kơ glak ruă anun ƀô̆ mta adơi anun kơñĭ ƀlă.
Vì đang bị ốm nên sắc mặt của em ấy tái nhợt.
nhợt nhạt (tt)
kơñĭ prăi
Dua bơnah tơbông kơñĭ prăi yua kơ adai rơ-ot biă mă.
Đôi môi nhợt nhạt vì trời quá lạnh.
nhợt nhạt (tt)
ƀơƀiă
Prai pơđiă tuch hrơi jai ƀơƀiă jai.
Ánh nắng cuối ngày dần trở nên nhợt nhạt.
nhu cầu (dt)
kiăng ñu
Sang hră nanao ngă djơ̆ dum tơlơi kiăng ñu hrăm hră mơng čơđai.
Nhà trường luôn đáp ứng nhu cầu học tập của học sinh.
nhu nhược (tt)
dju rơƀu
ƀing ta anăm mâo tơlơi min dju rơƀu ƀơi anap tơlơi sat ôh.
Chúng ta không nên có thái độ nhu nhược trước cái xấu.
nhún (đt)
alum (xl)
Mơnuih pơtop drơi jan alum drơi kiăng kơ mă anơ̆ kơjaih kơdat.
Vận động viên nhún người để lấy đà bật nhảy.
nhú (đt)
bluh
Dum tơbeng kyâo mik glak bluh đĭ mơng amăng lon.
Những mầm cây xanh đang nhú lên từ lòng đất.
nhúc nhích (đt)
pơpư̆ pơgơi
Hlô mnong đih rơyăt ƀu khin pơpư̆ pơgơi ôh.
Con thú nằm im không dám nhúc nhích.