nông cạn – thâo ƀơƀiă
nông cạn (tt)
thâo ƀơƀiă
Tơdah ƀu hrăm hră lĕ tơlơi thâo hluh amra thâo ƀơƀiă đôch.
Nếu không học tập thì hiểu biết sẽ rất nông cạn.
nông cạn (tt)
thâo ƀơƀiă
Tơdah ƀu hrăm hră lĕ tơlơi thâo hluh amra thâo ƀơƀiă đôch.
Nếu không học tập thì hiểu biết sẽ rất nông cạn.
nông cụ (dt)
gơnam ngă bruă
Ayong anun glak pơkra glăi dum gơnam ngă bruă kiăng kơ nao hma.
Anh ấy đang sửa lại các nông cụ để đi làm rẫy.
nông dân (dt)
mơnuih ngă hma
Mơnuih ngă hma Jrai triăng biă mă hang khăp kơ hma mnai.
Người nông dân Jrai rất triăng và yêu ruộng rẫy.
nông nghiệp (dt)
hma pơdai
Ƀing ană plơi kiăng kơ pơđĭ kyar hma pơdai.
Bà con trong làng chú trọng phát triển nông nghiệp.
nông nổi (tt)
ƀrưh brah
Anăm yua tơlơi pơmin ƀrưh brah lĕ ngă ram bruă prong.
Đừng vì suy nghĩ nông nổi mà làm hỏng việc lớn.
nông nỗi (dt)
hmâo tơlơi
Yua hơget tơlơi hơdip hmâo tơlơi anai?
Tại sao hoàn cảnh lại ra nông nỗi này?
nông thôn (dt)
ƀôn sang
Rup rap ƀôn sang jai hrơi jai hiam klă.
Cảnh sắc nông thôn ngày càng tươi đẹp.
nông trang (dt)
đang hma
Ƀing hlak ai hrom tơdruă pơjing đang hma djơ̆ gru.
Thanh niên cùng nhau xây dựng nông trang kiểu mẫu.
nông trường (dt)
hma khul
Ayong anun glak ngă na pơ hma khul kơsu.
Anh ấy đang làm công nhân tại nông trường cao su.
nồng (tt)
hơ-uh
Hiñ hrơi dong hơ-uh biă mă, ƀu sup dô̆ ôh.
Không khí buổi trưa thật oi nồng, khó chịu.