Tên tác giả: admin

nôm na – phian juat

nôm na (tt)
phian juat


Nai pơtô pơblang tui phian juat brơi čơđai hrăm amunh hluh.
Thầy giáo giải thích nôm na để học sinh dễ hiểu bài.

nộm – sôk bôh

nộm (dt)
sôk bôh


Amĭ pơtô adơi hơdră ngă sôk bôh pơneh phian đưm.
Mẹ dạy em cách làm món nộm đu đủ truyền thống.

nộm – gru

nộm (dt)
gru


ƀing tơdam ngă rup gru kiăng kơ puh čim pơram pơdai.
Thanh niên làm hình nộm để đuổi chim phá lúa.

nôn – pơtah

nôn (đt)
pơtah


Glak ruă kă, adơi anet juăt pơtah sôh.
Khi bị ốm, em bé thường hay bị nôn trớ.

nôn nóng – kơsur pran

nôn nóng (tt)
kơsur pran


ƀing ta anăm kơsur pran glak ngă bruă ôh.
Chúng ta không nên nôn nóng khi thực hiện công việc.

nôn nóng – tanh đơi

nôn nóng (tt)
tanh đơi


Yua kơ tanh đơi hlôh anun ayong anun ngă ram hĭ bruă.
Vì quá nôn nóng nên anh ấy đã làm hỏng việc.

nông – bruă hma

nông (dt)
bruă hma


Bruă hma lĕ bruă phun mơng ƀing ană plơi ta.
Nghề nông là nghề chính của bà con buôn làng ta.

nông – rơkôh

nông (tt)
rơkôh


Amăng yan phang, ia ƀơi pin ia rơkôh biă mă.
Vào mùa khô, mực nước ở bến sông rất nông.

nông – đil

nông (tt)
đil


Ama čôh bôh hluh kiăng kơ pla kyâo dô̆ đil mơn.
Bố đào cái hố để trồng cây vẫn còn nông.

nông cạn – dô̆ đil

nông cạn (tt)
dô̆ đil


ƀing ta anăm mâo dum tơlơi pơmin dô̆ đil ôh.
Chúng ta không nên có những suy nghĩ nông cạn.

Lên đầu trang