phiến – tŭ kơ
phiến (tt)
tŭ kơ
Ayong anun mă bruă tŭ kơ hmâo đôch kiăng kơ giong.
Anh ấy làm việc phiến diện cho xong nhiệm vụ.
phiến (tt)
tŭ kơ
Ayong anun mă bruă tŭ kơ hmâo đôch kiăng kơ giong.
Anh ấy làm việc phiến diện cho xong nhiệm vụ.
phiền (tt)
gun
Kâo rơkâo pap brơi tơdah hmâo gun djơ̆ kơ gơyut.
Tôi xin lỗi nếu đã làm phiền đến bạn.
phiền (tt)
ngă tơnap
ƀing ană anăm ngă tơnap kơ pran jua amĭ ama ôh hŏ.
Các con đừng làm phiền lòng cha mẹ nhé.
phiền (đt)
ngă dlêh
Ngă dlêh ih pơtruh brơi hră mơ-it anai pơ plei.
Phiền anh chuyển giúp lá thư này về làng.
phiền hà (tt)
dlêh tơnap
Tơlơi phian čih hră anom dô̆ hmâo anô̆ dlêh tơnap biă mă.
Thủ tục đăng ký cư trú đôi khi rất phiền hà.
phiền phức (tt)
tơnap lu
Bruă pơsir tơlơi bơpơsua lon hma tơnap lu biă mă.
Việc giải quyết tranh chấp đất đai rất phiền phức.
phiến (dt)
klah
Ană plơi dô̆ pơdơi tơkai ƀơi sa klah pơtâo prong.
Dân làng ngồi nghỉ chân bên phiến đá lớn.
phiến diện (tt)
ha bơnah
ƀing ta ƀu dui lăi glăi bruă tơlơi amăng ha bơnah đôch ôh.
Chúng ta không nên đánh giá sự việc một cách phiến diện.
phiêu lưu (đt)
ča čot
Anăm hmâo hơbin dum tơlơi ngă ča čot hŭi biă mă ôh.
Đừng bao giờ có những hành động phiêu lưu mạo hiểm.
phiếu (dt)
hră
Abih mơnuih djă ba hră nao pơ sang hiam kiăng mă gơnam.
Mọi người mang phiếu đến nhà văn hóa để nhận quà.