phụ – pơ wưh
phụ (đt)
pơ wưh
ƀing ta anăm pơwưh pơwon kơ arang lu biă ôh.
Chúng ta không nên phụ thuộc quá nhiều vào người khác.
phụ (đt)
pơ wưh
ƀing ta anăm pơwưh pơwon kơ arang lu biă ôh.
Chúng ta không nên phụ thuộc quá nhiều vào người khác.
phụ bạc (đt)
pơhiăp sat
Mơnuih klă ƀu mâo pơhiăp sat hong gơyut gơyâo ôh.
Người tốt không bao giờ phụ bạc bạn bè.
phụ cấp (dt)
brơi djru
Nai pơtô mă prăk brơi djru kual tơnap tap.
Thầy giáo nhận tiền phụ cấp vùng khó khăn.
phụ cấp (dt)
dong djru
Kơnuk kơna mâo hơdră dong djru kơ čơđai hrăm nội trú.
Nhà nước có chính sách phụ cấp cho học sinh nội trú.
phụ đạo (đt)
pơtô thim
Nai pơtô thim kơ dum ƀing čơđai hrăm tơdu.
Cô giáo phụ đạo thêm cho những học sinh học yếu.
phụ đời (tt)
ƀu kiăng
Ayong anun mă bruă ƀu kiăng kơ rơnuk anai ôh.
Anh ta làm việc với thái độ phụ đời, không thiết tha.
phụ huynh (dt)
amĭ ama čơđai
Sang hră iâo amĭ ama čơđai rai jơnum akô̆ thun.
Nhà trường mời phụ huynh đến họp đầu năm.
phụ họa (đt)
pơ hmu
Dum ƀing adơi anet suang pơ hmu kơ tơlơi adôh đưm.
Các em nhỏ múa phụ họa cho bài hát dân ca.
phụ lão (dt)
mơnuih tha
Khul mơnuih tha amăng plei lêng kơ ngă gru tơpă sôh.
Hội phụ lão trong làng luôn gương mẫu.
phiên dịch (đt)
pơblang
Amai anun djru ană plơi pơblang tơlơi Yuan.
Chị ấy giúp dân làng phiên dịch tiếng phổ thông.