quệt – mơ beng
quệt (đt)
mơ beng
Dua bôh rơdêh thut mơ beng djơ̆ tơdruă ƀơi jơlan.
Hai chiếc xe máy quệt vào nhau trên đường.
quệt (đt)
mơ beng
Dua bôh rơdêh thut mơ beng djơ̆ tơdruă ƀơi jơlan.
Hai chiếc xe máy quệt vào nhau trên đường.
quốc ca (dt)
tơlơi adôh lon ia
Abih bang sang hră dong tơpă adôh tơlơi adôh lon ia.
Toàn trường đứng nghiêm trang hát quốc ca.
quệt (đt)
tek djơ̆
Kơčang hŭi ia hră tek djơ̆ amăng sum ao phrâo.
Cẩn thận kẻo mực quệt vào quần áo mới.
quốc doanh (dt)
lon ia mdrô
Pơđĭ rai dum bơnah bơwih ƀong lon ia mdrô.
Phát triển các thành phần kinh tế quốc doanh.
quốc gia (dt)
lon ia
Rim čô mơnuih mâo bruă khom pơgang lon ia pô
Mỗi công dân có trách nhiệm bảo vệ tổ quốc quốc gia.
quốc hội (dt)
kuôk hô̆i
Dum pô pơ-ala glak jơnum kuôk hô̆i.
Các đại biểu đang họp quốc hội.
quốc khánh (dt)
hrơi pơ jing lon ia
Hok kơdok hrơi pơjing lon ia Việt Nam.
Chào mừng ngày Quốc khánh Việt Nam.
quy (đt)
pơƀut / plĕ
Plĕ tơlơi pŭ kơđi kơ pô dô̆ akô̆.
Quy trách nhiệm cho người đứng đầu.