Tên tác giả: admin

xa – ataih

xa (tt)
ataih


Sang hră phrâo pơdong dô̆ ƀu ataih mơng plei kâo ôh.
Ngôi trường mới xây nằm không xa làng của tôi.

xa – rơngiăo

xa (tt)
rơngiăo


Ơi anun lĕ sa čô mơnuih kơnung djuai rơngiăo amăng phung.
Ông ấy là một người họ hàng xa trong dòng tộc.

xa – sui

xa (tt)
sui


Dô̆ sui biă mă kah truh yan hrai asar pơdai hma.
Còn xa lắm mới đến mùa gieo hạt lúa rẫy.

xa – pơpĕ đuăi

xa (tt)
pơpĕ đuăi


Yua hơget čơkơi anet anun pơpĕ đuăi mơng gơyut tui anun?
Tại sao cậu bé ấy lại xa lánh bạn bè như vậy?

xa – pơmin hlâo

xa (đt)
pơmin hlâo


ƀing ơi tha juat pơtô ană tơčô khom thâo pơmin hlâo.
Người già thường dạy con cháu phải biết lo xa.

xa – čơlăh

xa (đt)
čơlăh


Jing ayong adơi laih lĕ ƀu dui čơlăh dô̆ sui ôh.
Đã là anh em thì không nên sống xa nhau.

xa cách – tơdruă / bơčơlăh

xa cách (tt)
tơdruă / bơčơlăh


Khă kơ bơčơlăh tơdruă sui hrơi samơ̆ gơñu at juat tơƀat mơn.
Dù xa cách nhau lâu ngày nhưng họ vẫn thân thiết.

xa cách – čơlah đuăi

xa cách (tt)
čơlah đuăi


Ayong anun hơdip čơlah đuăi hong rim čô mơnuih jum dar.
Anh ta sống xa cách với mọi người xung quanh.

xa hoa – pơrai

xa hoa (tt)
pơrai


ƀing ta kiăng hơdip pơkrem, pơpĕ kơ tơlơi hơdip pơrai.
Chúng ta cần sống tiết kiệm, tránh lối sống xa hoa.

xa lạ – hling hlang / ƀu juăt

xa lạ (tt)
hling hlang / ƀu juăt


Kual lon anai hling hlang biă mă kơ mơnuih mơng ataih rai.
Vùng đất này thật xa lạ đối với người phương xa.

Lên đầu trang