xám xịt – tơ̆ui thui
xám xịt (tt)
tơ̆ui thui
Rơngit adai tơ̆ui thui lăi pơthâo je# či hơjan prong.
Bầu trời xám xịt báo hiệu sắp có cơn mưa lớn.
xám xịt (tt)
tơ̆ui thui
Rơngit adai tơ̆ui thui lăi pơthâo je# či hơjan prong.
Bầu trời xám xịt báo hiệu sắp có cơn mưa lớn.
vượt (đt)
đuăi hlâo
Rơdêh thut đuăi hlâo dang wang ƀơi jơlan plei.
Xe máy vượt qua xe đạp trên đường làng.
vượt (đt)
ngă rơgao
Plei ta ngă rơgao anô̆ pơkă hrui mă pơdai thun anai.
Làng ta đã vượt chỉ tiêu thu hoạch lúa năm nay.
vứt (đt)
suăt
ƀing ta ƀu dui suăt rơguh sak sai jum dar pin ia ôh.
Chúng ta không nên vứt rác bừa bãi quanh bến nước.
vượt bậc (tt)
rơgao hlôh
čơđai hrăm anai hmâo tơlơi kơyar rơgao hlôh amăng tơlơi hrăm.
Em học sinh này có bước tiến vượt bậc trong học tập.
vứt (đt)
dlom
Ayong anun dlom hĭ dum kơnuih ƀu hiam ôh.
Anh ấy vứt bỏ những thói quen không tốt.
vứt (đt)
lui
Mơnuih Jrai ƀu hơbin lui hĭ tơlơi khăp ayong adơi ôh.
Người Jrai không bao giờ vứt bỏ tình nghĩa anh em.
vứt (đt)
dlom lui
Gơnam sô ram khom dlom lui hĭ kiăng kơ agaih sang.
Đồ vật cũ hỏng thì nên vứt đi cho sạch nhà.
xa (dt)
truai
Yă tha glak dô̆ wat truai kiăng prap mñiam mrai.
Bà cụ đang ngồi quay xa để chuẩn bị dệt vải.
xa (tt)
ataih
Sang hră phrâo pơdong dô̆ ƀu ataih mơng plei kâo ôh.
Ngôi trường mới xây nằm không xa làng của tôi.