sống còn – tơlơi dô̆ hơdip
sống còn (tt)
tơlơi dô̆ hơdip
Wai rơnak dlai lĕ tơlơi dô̆ hơdip kơ plơi pla.
Giữ gìn rừng là vấn đề sống còn của buôn làng.
sống còn (tt)
tơlơi dô̆ hơdip
Wai rơnak dlai lĕ tơlơi dô̆ hơdip kơ plơi pla.
Giữ gìn rừng là vấn đề sống còn của buôn làng.
sống lưng (dt)
tơlang kơ-eng
Ayong anun glak ruă ƀơi tơlang kơ-eng.
Anh ấy bị đau ở vùng sống lưng.
sống mũi (dt)
grông adung
Bơnai anun mâo grông adung dlông hang hiam.
Cô gái ấy có sống mũi cao và đẹp.
sống sót (đt)
hơdip tlaih
Lu djuai kyâo at hơdip tlaih rơgao yan phang pơđiă.
Nhiều loài cây vẫn sống sót qua mùa nắng hạn.
sổng (đt)
tlaih
Kơbao tlaih hrĕ hruă đuăi mut amăng dlai.
Con trâu sổng dây thừng chạy vào rừng.
siêng năng (tt)
triăng
Čơđai hrăm hră triăng biă mă.
Em học sinh rất siêng năng.
sinh động (tt)
pơphưč
Rup anai dlăng pơphưč biă mă.
Hình ảnh này nhìn rất sinh động.