Tên tác giả: admin

sống còn – tơlơi dô̆ hơdip

sống còn (tt)
tơlơi dô̆ hơdip


Wai rơnak dlai lĕ tơlơi dô̆ hơdip kơ plơi pla.
Giữ gìn rừng là vấn đề sống còn của buôn làng.

sống mũi – grông adung

sống mũi (dt)
grông adung


Bơnai anun mâo grông adung dlông hang hiam.
Cô gái ấy có sống mũi cao và đẹp.

sống sót – hơdip tlaih

sống sót (đt)
hơdip tlaih


Lu djuai kyâo at hơdip tlaih rơgao yan phang pơđiă.
Nhiều loài cây vẫn sống sót qua mùa nắng hạn.

sổng – tlaih

sổng (đt)
tlaih


Kơbao tlaih hrĕ hruă đuăi mut amăng dlai.
Con trâu sổng dây thừng chạy vào rừng.

siêng năng – triăng

siêng năng (tt)
triăng


Čơđai hrăm hră triăng biă mă.
Em học sinh rất siêng năng.

siết – apan hruă

siết (đt)
apan hruă


Amĭ apan hruă tơngan ană.
Mẹ siết chặt tay con.

siết – kơtar hruă

siết (đt)
kơtar hruă


Ama kơtar hruă tơmla brơi kơjap.
Cha siết ốc cho chắc chắn.

sinh động – pơphưč

sinh động (tt)
pơphưč


Rup anai dlăng pơphưč biă mă.
Hình ảnh này nhìn rất sinh động.

siêu – gô̆ lon

siêu (dt)
gô̆ lon


Gô̆ lon hơtuk ia mơng lon.
Cái siêu nấu nước bằng đất.

Lên đầu trang