số – ƀut
số (dt)
ƀut
Ƀut tơnap tap dlêh dlan.
Số kiếp vất vả cực nhọc.
số kiếp (dt)
tơlơi hơdip
Tơlơi hơdip kơ rim čô mơnuih.
Số kiếp của mỗi con người.
sông ngòi (dt)
črôh hnôh
Plei pla ta hmâo lu črôh hnôh.
Quê hương ta có nhiều sông ngòi.
sống (đt)
hơdip
Abih bang mơnuih hơdip hrom djơ̆ pran.
Mọi người cùng chung sống hòa thuận.