xay sát – kuă ƀlĭ
xay sát (đt)
kuă ƀlĭ
Ană plơi djă ba pơdai nao kuă braih ƀlĭ kiăng mă braih kô̆ ƀâo bơngưi.
Người dân mang lúa đi xay sát để có những hạt gạo trắng thơm.
xay sát (đt)
kuă ƀlĭ
Ană plơi djă ba pơdai nao kuă braih ƀlĭ kiăng mă braih kô̆ ƀâo bơngưi.
Người dân mang lúa đi xay sát để có những hạt gạo trắng thơm.
xảy (đt)
hmâo tơlơi truh
Tơlơi ƀu hiam hmâo truh to# tơno# ngă kơ abih mơnuih pơmin biă.
Chuyện không may xảy ra bất ngờ khiến mọi người lo lắng.
xắc (dt)
kơdung
Nai pơtô glak bak kơdung dưm gai čih hang hră ƀơi bra.
Cô giáo đang đeo chiếc xắc đựng bút và vở trên vai.
xăm (đt)
čô̆
ƀing hlak ai Jrai đưm amuaih čô̆ dum rup kơdrưh ang ƀơi klit.
Thanh niên Jrai thời xưa thích xăm những hình ảnh truyền thống lên da.
xăm (đt)
jră
Ayong anun yua čơbang jră pơ dum pum kyâo kơtuai jơlan.
Anh ấy dùng ná cao su bắn xăm vào các bụi cây ven đường.
xăm xăm (tt)
jơlut / hmar / tanh
čơđai anet yak jơlut nao pơ amĭ ñu samơ̆ ƀu dlăng jum dar ôh.
Đứa bé xăm xăm đi về phía mẹ mà không nhìn xung quanh.
xắn (đt)
hlưk / sot
Ama hlưk tơngan ao đĭ gah ngô̆ kiăng kơ prap nao ngă hma.
Bố xắn tay áo lên thật cao để chuẩn bị đi làm rẫy.
xắn (đt)
jrek
Ayong anun yua kơƀơnh jrek lon kiăng pla kyâo mtah jum dar sang.
Anh ấy dùng xẻng xắn đất để trồng thêm cây xanh quanh nhà.
xằng (tt)
ča / ča čot
Anăm hmư̆ nanao hang ngă tui tơlơi ča čot mơng arang ôh.
Đừng bao giờ nghe và làm theo những lời nói xằng bậy.
xằng bậy (tt)
ča čot / tă tăn
Mơnuih mâo tơlơi nuah hiam amra ƀu ngă dum bruă tă tan ôh.
Người có đạo đức tốt sẽ không bao giờ làm những việc xằng bậy.