xen – kơplah
xen (đt)
kơplah
Mơnuih bôn sang juăt pla kơplah phun kơtor amăng hma pơdai.
Người dân thường trồng xen cây bắp trong các rẫy lúa.
xen (đt)
kơplah
Mơnuih bôn sang juăt pla kơplah phun kơtor amăng hma pơdai.
Người dân thường trồng xen cây bắp trong các rẫy lúa.
xen (đt)
tek
ƀing ta ƀu dui tek djơ̆ bruă mơnuih pơkon ôh.
Chúng ta không nên xen vào chuyện riêng của người khác.
xảo quyệt (tt)
plač plưng
čơkơi dop juăt yua mnach plač plưng kiăng kơ đuăi hlao.
Kẻ trộm thường dùng những mưu đồ xảo quyệt để trốn thoát.
xảo trá (tt)
thâo ƀlor
Kơnuih thâo ƀlor amra ngă kơ abih bang mơnuih ƀu khin kơnang dong ôh.
Tính cách xảo trá sẽ khiến mọi người không còn tin tưởng nữa.
xáo (đt)
ruh
Angin prong pưh rơgao ngă ruh abih drang pơdai krô.
Cơn gió to thổi qua làm xáo tung cả đống rơm khô.
xáo (đt)
luk / jrâo / kuor
Yã glak prap kiăng tơnă mnong mnŭ luk hong rơbung brơi sang anô̆ huă.
Bà đang chuẩn bị nấu thịt gà xáo măng cho bữa cơm gia đình.
xáo trộn (đt)
puk kluk
ƀing čơđai hrăm hră anăm ngă puk kluk anô̆ dưm hră pơ-ar ôh.
Các em học sinh không được xáo trộn vị trí của sách vở.
xát (đt)
pik / sô
Adơi pik ia čơƀu amăng tơngan ao brơi agaih giong laih kah rao.
Em xát xà phòng vào tay áo cho thật sạch rồi mới giặt.
xay (đt)
kuă
Mơng đưm, mơnuih Jrai juăt kuă pơdai hong rơsung kyâo.
Ngày xưa, người Jrai thường xay thóc bằng những chiếc cối gỗ.
xay sát (đt)
kuă ƀlĭ
Ană plơi djă ba pơdai nao kuă braih ƀlĭ kiăng mă braih kô̆ ƀâo bơngưi.
Người dân mang lúa đi xay sát để có những hạt gạo trắng thơm.