tập sự – pơhrăm / hrăm bruă
tập sự (đt)
pơhrăm / hrăm bruă
Ayong anun glak hrăm bruă ƀơi anih ngă bruă ƀao.
Anh ấy đang tập sự tại văn phòng xã.
tập sự (đt)
pơhrăm / hrăm bruă
Ayong anun glak hrăm bruă ƀơi anih ngă bruă ƀao.
Anh ấy đang tập sự tại văn phòng xã.
tập tàng (tt)
čơluk
Mong ia añăm čơluk amĭ hơbai jơman biă mă.
Bát canh tập tàng mẹ nấu rất ngọt.
tập tễnh (tt)
djong khơ̆i
Tơkai ruă anun lĕ ayong anun yak rơbat djong khơ̆i.
Chân bị đau nên anh ấy đi lại tập tễnh.
tập thể (dt)
hrom / hơdruă / tơpul
ƀing ta kiăng mâo pran jua djru gum hrom tơdruă.
Chúng ta cần có tinh thần giúp đỡ tập thể.
tập tục (dt)
phian juat
ƀing ta kiăng rơnak piôh dum phian juat hiam klă mơng djuai ania.
Chúng ta cần gìn giữ những tập tục tốt đẹp của dân tộc.
tập tành (đt)
čâ̆o pơhrăm
čơđai muai glak čâ̆o pơhrăm hrăm hơdră kih sang.
Cháu bé đang tập tành học cách quét nhà.
tập tính (dt)
phian juat
Phian juat tơpul rơmô dlai lĕ nao hluai tui tơpul.
Tập tính của loài bò rừng là đi theo đàn.
tất (dt)
suset
Amĭ nao sang mdrô blơi brơi kơ adơi sa jơp suset phrâo.
Mẹ đi chợ mua cho em đôi tất mới.
tất (phụ từ)
abih
Ñu ƀong abih laih anô̆ kơtor kach anai.
Nó đã ăn tất cả chỗ ngô rang này.
tất (phụ từ)
at
Tơdah gir kơtir hrăm hră at amra đĭ gir mơn.
Nếu cố gắng học tập tất sẽ tiến bộ.