tình duyên – tơlơi bơkhăp
tình duyên (dt)
tơlơi bơkhăp
Tơlơi bơkhăp ƀing gơñu hiam klă biă mă.
Tình duyên của họ rất tốt đẹp.
tình duyên (dt)
tơlơi bơkhăp
Tơlơi bơkhăp ƀing gơñu hiam klă biă mă.
Tình duyên của họ rất tốt đẹp.
tình hình (dt)
hing hang
Hing hang tơlơi pơjing pơdai thun anai hiam klă biă.
Tình hình sản xuất lúa năm nay rất tốt.
tình huống (dt)
bruă/ tơlơi
ƀing ta kiăng kơ rơnang pơsir bruă anai.
Chúng ta cần bình tĩnh xử lý tình huống này.
tình huống (dt)
tơlơi
Sa čran tơlơi tô̆ tơnô̆ tơbiă rai amăng plei.
Một tình huống bất ngờ xảy ra trong plei.
tình nghĩa (dt)
pran khăp
Pran khăp ayong adơi sit nik dơlam đơi.
Tình nghĩa anh em thật sâu đậm.
tình nguyện (đt)
grong mă
ƀing dam dra grong mă djru ană plơi pơkra jơlan.
Thanh niên tình nguyện giúp dân làm đường.
tình nhân (dt)
mơnuih khăp
ƀing gơñu lĕ sa hnôp mơnuih khăp mâo tơlơi mơ-ak.
Họ là một cặp tình nhân hạnh phúc.
tình nhân (dt)
pơyu
Dua ƀing pô mda anun ngă pơyu tơdruă laih.
Hai người đó đã thành tình nhân của nhau.
tình trạng (dt)
bruă tơlơi
Bruă tơlơi pơdai hma glak đĭ kơyar hmar biă mă.
Tình trạng lúa rẫy đang phát triển rất nhanh.
tình trạng (dt)
Hơbô̆ tơlơi
Hơbô̆ tơlơi pơdai hma thun anai đĭ kơyar hiam biă.
Tình trạng lúa rẫy năm nay phát triển rất tốt.