Tên tác giả: admin

tình hình – hing hang

tình hình (dt)
hing hang


Hing hang tơlơi pơjing pơdai thun anai hiam klă biă.
Tình hình sản xuất lúa năm nay rất tốt.

tình huống – bruă/ tơlơi

tình huống (dt)
bruă/ tơlơi


ƀing ta kiăng kơ rơnang pơsir bruă anai.
Chúng ta cần bình tĩnh xử lý tình huống này.

tình huống – tơlơi

tình huống (dt)
tơlơi


Sa čran tơlơi tô̆ tơnô̆ tơbiă rai amăng plei.
Một tình huống bất ngờ xảy ra trong plei.

tình nghĩa – pran khăp

tình nghĩa (dt)
pran khăp


Pran khăp ayong adơi sit nik dơlam đơi.
Tình nghĩa anh em thật sâu đậm.

tình nguyện – grong mă

tình nguyện (đt)
grong mă


ƀing dam dra grong mă djru ană plơi pơkra jơlan.
Thanh niên tình nguyện giúp dân làm đường.

tình nhân – mơnuih khăp

tình nhân (dt)
mơnuih khăp


ƀing gơñu lĕ sa hnôp mơnuih khăp mâo tơlơi mơ-ak.
Họ là một cặp tình nhân hạnh phúc.

tình nhân – pơyu

tình nhân (dt)
pơyu


Dua ƀing pô mda anun ngă pơyu tơdruă laih.
Hai người đó đã thành tình nhân của nhau.

tình trạng – bruă tơlơi

tình trạng (dt)
bruă tơlơi


Bruă tơlơi pơdai hma glak đĭ kơyar hmar biă mă.
Tình trạng lúa rẫy đang phát triển rất nhanh.

tình trạng – Hơbô̆ tơlơi

tình trạng (dt)
Hơbô̆ tơlơi


Hơbô̆ tơlơi pơdai hma thun anai đĭ kơyar hiam biă.
Tình trạng lúa rẫy năm nay phát triển rất tốt.

Lên đầu trang