tù binh – mnă
tù binh (dt)
mnă
Amăng tơlơi hơkrŭ, ƀing tơhan ƀôn sang ta hmâo mă lu mnă.
Trong cuộc kháng chiến, quân dân ta đã giải nhiều tù binh.
tù binh (dt)
mnă
Amăng tơlơi hơkrŭ, ƀing tơhan ƀôn sang ta hmâo mă lu mnă.
Trong cuộc kháng chiến, quân dân ta đã giải nhiều tù binh.
tù (dt)
krư̆
Pô ngă sôh tơlơi phian amra dui ba mut amăng sang krư̆ kiăng pơkra mă pô.
Kẻ vi phạm pháp luật sẽ bị đưa vào nhà tù để cải tạo.
tù (tt)
mih mưh
Ayong anun dlăng mih mưh, ƀu hmar hơđong biă ôh.
Anh ta trông có vẻ tù tù, không được nhanh nhẹn cho lắm.
tù nhân (dt)
mnă
Lon ia hmâo tơlơi phian pap thâo brơi ƀing mnă pơkra mă pô klă.
Nhà nước có chính sách khoan hồng cho các tù nhân cải tạo tốt.
tù túng (tt)
tơnap tơnông
Tơlơi hơdip amăng anih anet ngă kâo ƀuh tơnap tơnông biă mă.
Cuộc sống trong căn phòng hẹp làm tôi cảm thấy tù túng.
tù và (dt)
tơdiap
Jua tơdiap mñi ataih pơthâo kơ hrơi jơnum trum kơbao plei.
Tiếng tù và vang xa báo hiệu ngày hội đâm trâu của làng.
tủ (dt)
hip/ tu
Amai anun dap rơmet sum ao bơnal rơguat amăng hip pơdong.
Chị ấy xếp quần áo thổ cẩm gọn gàng vào trong tủ.
tụ (đt)
đôm
Yua kơ pơtlă kơtang ngă tơkai adơi hmâo drah đôm krom jŭ.
Do va chạm mạnh nên chân của em bị tụ máu bầm.
tụ họp (đt)
bơjơnum
Ană plei bơjơnum tlop ƀơi sang rông kiăng hmư̆ khua plei pơhiăp.
Dân làng tụ họp đông đủ tại nhà rông để nghe già làng nói chuyện.
tụ tập (đt)
pơbut
ƀing čơđeh muai juăt pơbut ƀơi tơdron sang rông kiăng hrom ngui ngor.
Trẻ em trong buôn thường tụ tập ở sân nhà rông để cùng vui chơi.