Tên tác giả: admin

tới – truh / nao/ rai

tới (đt)
truh / nao/ rai


Rim čô mơnuih hrom nao pơ sang rông kiăng bơjơnum plei.
Mọi người cùng nhau đi tới nhà rông để họp buôn.

tới – đut

tới (dt)
đut


Bruă mă sol vol, kâo ƀu thâo đut hơbin kah giong ôh.
Công việc bận rộn, tôi không biết tới khi nào mới làm xong.

tới tấp – jơlă jơlut/ klut/ bơ bruč

tới tấp (tt)
jơlă jơlut/ klut/ bơ bruč


Yan hơpuă truh, pơdai braih dui ba rai bơbruč amăng hơjai.
Vào vụ thu hoạch, lúa gạo được đưa về tới tấp trong kho.

tởm – hơbak

tởm (tt)
hơbak


Dum anô̆ rơguh sâ̆o mrâ̆o ngă mơnuih mnam ƀuh hơbak biă.
Những bãi rác bẩn thỉu làm người ta thấy phát tởm.

tởm lợm – drak

tởm lợm (tt)
drak


Bruă ngă pơrai dlai mtah phun ia jing sa mta bruă hơbak drak biă mă.
Hành vi phá hoại rừng xanh đầu nguồn thật là tởm lợm.

tợp – pơhrôh

tợp (đt)
pơhrôh


Ayong tơdam dong glăi pơhrôh sa ƀlun ia hnôh rơ-iô̆ biă mă.
Chàng trai dừng lại tợp một ngụm nước suối mát lạnh.

tu – hngok

tu (đt)
hngok


Nô anun mhao ia đơi ngă hngok sa wot abih get ia.
Cậu bé khát nước nên tu một hơi hết cả gáo nước.

tu dưỡng – hrăm pơjuat

tu dưỡng (đt)
hrăm pơjuat


Čơđai hrăm hră kiăng hrăm pơjuat kơnuih hiam klă hang tơlơi thâo hơdip.
Học sinh cần tu dưỡng đạo đức và rèn luyện kỹ năng sống.

tu sửa – pơkra

tu sửa (đt)
pơkra


ƀing dam dra amăng plei glak hrom pơkra glăi sang rông.
Thanh niên trong làng đang cùng nhau tu sửa lại ngôi nhà rông.

tu tỉnh – pơkra mă pô

tu tỉnh (đt)
pơkra mă pô


Giong dum tơlơi sôh, ayong anun laih pơkra mă pô kiăng triăng mă bruă ƀong huă.
Sau những lỗi lầm, anh ấy đã tu tỉnh để chăm chỉ làm ăn.

Lên đầu trang