xoắn xuýt – bơkơwir
xoắn xuýt (đt)
bơkơwir
Asâo bơkơwir tơña glak ƀuh pô glăi.
Chú chó xoắn xuýt khi thấy chủ về.
xoắn xuýt (đt)
bơkơwir
Asâo bơkơwir tơña glak ƀuh pô glăi.
Chú chó xoắn xuýt khi thấy chủ về.
xóc (đt)
hơkruh/ rơyuh
Amai djru kâo rơyuh rơ-i braih anai brơi agaih.
Chị giúp tôi xóc sạch rá gạo này.
xóc (tt)
đong đưt
Dô̆ ƀơi rơdêh kông nông nao hma đong đưt biă.
Ngồi trên xe công nông đi rẫy xóc lắm.
xóc (dt)
čơdring
Amĭ nao thông mă mâo dua čơdring areng.
Mẹ đi suối bắt được hai xóc cua.
xoe (đt)
tơlit/ sot
Tơlit đĭ eng kiăng kơ gan ia thông.
Xoe váy lên để đi qua suối.