xoáy – kơtar
xoáy (đt)
kơtar
Ayong anun glak kơtar kơnop čeh tơpai.
Anh ấy đang xoáy chặt nắp gè rượu.
xoáy (đt)
kơtar
Ayong anun glak kơtar kơnop čeh tơpai.
Anh ấy đang xoáy chặt nắp gè rượu.
xoáy (tt)
đuăi dar
Ia đuăi dar kơtang ƀơi ƀơnah krông dơlam.
Dòng nước xoáy mạnh ở đoạn sông sâu.
xoáy (đt)
kơñom
Nai bơnai thâo kơñom dum anô yôm tơlơi hrăm.
Cô giáo xoáy vào nội dung bài học chính.
xoắn (đt)
pơpal
ƀing ta hrom tơdruă pơpal hrĕ prong.
Chúng tôi cùng nhau xoắn sợi dây thừng.
xoắn xuýt (đt)
bơkơwir
Asâo bơkơwir tơña glak ƀuh pô glăi.
Chú chó xoắn xuýt khi thấy chủ về.
xóc (đt)
hơkruh/ rơyuh
Amai djru kâo rơyuh rơ-i braih anai brơi agaih.
Chị giúp tôi xóc sạch rá gạo này.