Tên tác giả: admin

xoáy – kơtar

xoáy (đt)
kơtar


Ayong anun glak kơtar kơnop čeh tơpai.
Anh ấy đang xoáy chặt nắp gè rượu.

xoáy – đuăi dar

xoáy (tt)
đuăi dar


Ia đuăi dar kơtang ƀơi ƀơnah krông dơlam.
Dòng nước xoáy mạnh ở đoạn sông sâu.

xoáy – kơñom

xoáy (đt)
kơñom


Nai bơnai thâo kơñom dum anô yôm tơlơi hrăm.
Cô giáo xoáy vào nội dung bài học chính.

xoáy – juên/ kuôr

xoáy (dt)
juên/ kuôr


ƀơi pin ia anai mâo lu juên.
Chỗ bến nước này có nhiều xoáy.

xoăn – panh

xoăn (tt)
panh


Amai anun mâo amŭ panh hiam biă mă.
Chị ấy có mái tóc xoăn rất đẹp.

xoắn – pơpal

xoắn (đt)
pơpal


ƀing ta hrom tơdruă pơpal hrĕ prong.
Chúng tôi cùng nhau xoắn sợi dây thừng.

xoắn – pal

xoắn (đt)
pal


čơđai muai sa pal mă tơkai ama ñu.
Đứa trẻ cứ xoắn lấy chân bố.

xoắn xuýt – bơkơwir

xoắn xuýt (đt)
bơkơwir


Asâo bơkơwir tơña glak ƀuh pô glăi.
Chú chó xoắn xuýt khi thấy chủ về.

xóc – hơkruh/ rơyuh

xóc (đt)
hơkruh/ rơyuh


Amai djru kâo rơyuh rơ-i braih anai brơi agaih.
Chị giúp tôi xóc sạch rá gạo này.

xóc – kơđưt

xóc (tt)
kơđưt


Jơlan nao hma kơđưt biă mă.
Con đường đi vào rẫy xóc lắm.

Lên đầu trang