trả lời – pơhiăp glăi
trả lời (đt)
pơhiăp glăi
Amai anun pơhiăp glăi hong sa tơlơi tlao khăp ƀu-eng.
Chị ấy trả lời bằng một nụ cười trìu mến.
trả lời (đt)
pơhiăp glăi
Amai anun pơhiăp glăi hong sa tơlơi tlao khăp ƀu-eng.
Chị ấy trả lời bằng một nụ cười trìu mến.
trả thù (đt)
rŭ nua
Anăm brơi tơlơi rŭ nua ngă klô hĭ akô̆ dlô ôh.
Đừng để lòng trả thù làm lu mờ trí tuệ.
trác táng (tt)
kraih đơi
Hơdip ƀong ngui kraih đơi amra ngă ram hĭ drơi jan.
Sống ăn chơi trác táng sẽ dẫn đến hư hỏng.
trạc (tt)
amăng
Ơi tha thun anai amăng bơpan pluh thun.
Ông cụ năm nay trạc tám mươi tuổi.
trách (đt)
jam
Amĭ jam kơ ană yua tơlơi alah ngă bruă sang.
Mẹ trách con vì tội lười biếng việc nhà.
trách móc (đt)
jam ƀuah
Gơyut gơyâo ƀu dui jam ƀuah tơdruă yua tơlơi anet ôh.
Bạn bè không nên trách móc nhau vì chuyện nhỏ.
trách nhiệm (dt)
pŭ kơđi
Rim čô mơnuih lêng kơ hmâo pŭ kơđi wai lăng Lon ia.
Mỗi công dân đều có trách nhiệm bảo vệ Tổ quốc.
trai (dt)
amrăng
Mơguah čơđai muai iâo tơdruă nao pơ ia hnôh mă amrăng.
Sáng sớm, lũ trẻ rủ nhau ra suối bắt trai.
trai (dt)
rơkơi
Ƀing dam rơkơi mdrah amăng plei nao bư̆ bơnư̆ ia.
Thanh niên trai tráng trong làng đi làm thủy lợi.
trai gái (dt)
rơkơi bơnai
Rơkơi bơnai amăng plei glăk suang jum dar apui.
Trai gái trong làng đang múa xoang quanh ánh lửa.