tra tấn – taih kơpĭ
tra tấn (đt)
taih kơpĭ
ƀing ayăt taih kơpĭ tơhan ta sat tut biă mă.
Bọn giặc đã tra tấn chiến sĩ của ta rất dã man.
tra tấn (đt)
taih kơpĭ
ƀing ayăt taih kơpĭ tơhan ta sat tut biă mă.
Bọn giặc đã tra tấn chiến sĩ của ta rất dã man.
tra xét (đt)
kơsem
Khua plei kơsem ten dum tơlơi phian hlâo kơ phat kơđi.
Già làng tra xét kỹ các luật tục trước khi xử phạt.
trà (dt)
če
Mơnuih tha juăt amuaih mơñum ia če hlam mơguah.
Người già thường thích uống trà vào buổi sáng.
trà trộn (đt)
mut sŭ
Mơnuih sat mut sŭ nao amăng hrơi jơnum ƀong kơbao plei.
Kẻ gian trà trộn vào lễ hội đâm trâu của làng.
trả (đt)
tla
Ayong anun ƀuan amra tla abih hnưh hlam blan hluai tui.
Anh ấy hứa sẽ trả hết nợ vào tháng sau.
trả (đt)
brơi
Anom bruă brơi laih prăk ngă bruă kơ mơnuih ngă bruă djơ̆ mông.
Công ty đã trả tiền lương cho công nhân đúng hạn.
trả (đt)
rŭ
Tơhan ta hơtai kiăng rŭ nua kơ gop pô djai laih.
Quân ta quyết tâm trả thù cho đồng đội đã hy sinh.
trả ơn (đt)
bơni
Ƀing ta khom thâo pơpŭ bơni mơnuih djru ba drơi jan pô.
Chúng ta phải biết trả ơn người đã giúp đỡ mình.
trả bữa (đt)
huă pơ-ala
Giong suaih tơlơi ruă, ñu huă pơ-ala lu biă mă.
Sau khi khỏi bệnh, nó ăn trả bữa rất nhiều.
trả lời (đt)
lăi glăi
Ƀing adơi hãy lăi glăi djơ̆ tơlơi tơña mơng nai pơtô.
Các em hãy trả lời đúng câu hỏi của thầy giáo.