bà – dôn
bà (dt)
dôn
Dôn sĭ gơnam pơ sang mdrô blưih biă mă.
Bà bán hàng ở chợ rất hiền lành.
bà con (dt)
gop djuai
ƀing gơñu lĕ gop djuai juat tơƀat kơ sang anô̆ kâo.
Họ là bà con thân thiết của gia đình tôi.
bà con (dt)
djuai ania
Iâo djuai ania plơi pla hrom jơnum.
Mời bà con dân làng cùng họp.
bả (dt)
jrao
Mĕt anun dưm jrao kiăng pơdjai tơkuih ƀơi hma.
Chú ấy đặt bả để diệt chuột ở rẫy.
bã (tt)
luč tơkui
Mă bruă jih hrơi glăi dlêh luč tơkui.
Đi làm cả ngày về mệt bã người.