Tên tác giả: admin

bà – dôn

(dt)
dôn


Dôn sĭ gơnam pơ sang mdrô blưih biă mă.
Bà bán hàng ở chợ rất hiền lành.

bà – đah kơmơi

(dt)
đah kơmơi


Khua bao đah kơmơi glak pơhiăp.
Bà Chủ tịch xã đang phát biểu.

bà con – gop djuai

bà con (dt)
gop djuai


ƀing gơñu lĕ gop djuai juat tơƀat kơ sang anô̆ kâo.
Họ là bà con thân thiết của gia đình tôi.

bà con – djuai ania

bà con (dt)
djuai ania


Iâo djuai ania plơi pla hrom jơnum.
Mời bà con dân làng cùng họp.

bả – jrao

bả (dt)
jrao


Mĕt anun dưm jrao kiăng pơdjai tơkuih ƀơi hma.
Chú ấy đặt bả để diệt chuột ở rẫy.

bả – ñu

bả (dt)
ñu


ñu phrâo glăi mơng nao hma.
Bả mới đi làm rẫy về.

bã – djah

(dt)
djah


Djah tơbâo dui yua ngă hơƀâo pla kyâo.
Bã mía có thể dùng để làm phân bón.

bã – čuă

(dt)
čuă


Mă čuă tơpai brơi un ƀong klă biă.
Lấy bã rượu cho heo ăn rất tốt.

bã – luč tơkui

(tt)
luč tơkui


Mă bruă jih hrơi glăi dlêh luč tơkui.
Đi làm cả ngày về mệt bã người.

bá – kuar

(đt)
kuar


Čơđai muai đuăi rai kuar tơkuai ayong.
Em bé chạy đến bá cổ anh.

Lên đầu trang