bắc – gah kơdư
bắc (dt)
gah kơdư
Sang kâo wir ƀô̆ mta nao gah kơdư.
Nhà tôi quay mặt về hướng bắc.
bắc (đt)
ngă / pơkra
Lon ia pơkra sa bôh tơdrông gan ia krông prong.
Nhà nước bắc cầu qua suối lớn.
bắc (đt)
diăng
Mĕt anun diăng jơlan hrĕ apui mut pơ plơi.
Chú ấy bắc đường dây điện vào làng.
bắc (đt)
pơdô̆
Adơi pơdô̆ gô̆ ƀơi tơpur kiăng tơnă asơi be!
Em bắc nồi lên bếp nấu cơm đi.
bắc (đt)
kă / kơtuang
Ayong kă apui kơđen brơi kơ adơi hrăm hră.
Anh bắc đèn cho em học bài.
băm nhuyễn (đt)
tơčôh lơlĭ
Drơi akan anai kiăng tơčôh lơlĭ kiăng ngă mnong kơhul.
Cá này cần băm nhuyễn để làm chả.
băn khoăn (tt)
dô̆
Adơi dô̆ bơngot kơ tơlơi pơtôp anai.
Em còn băn khoăn về bài tập này.
bần gắt (tt)
đĭ hơtai
Yua hơget ayong đĭ hơtai kơ adơi?
Tại sao anh lại bần gắt với em?