Tên tác giả: admin

bắc – gah kơdư

bắc (dt)
gah kơdư


Sang kâo wir ƀô̆ mta nao gah kơdư.
Nhà tôi quay mặt về hướng bắc.

bắc – ngă / pơkra

bắc (đt)
ngă / pơkra


Lon ia pơkra sa bôh tơdrông gan ia krông prong.
Nhà nước bắc cầu qua suối lớn.

bắc – diăng

bắc (đt)
diăng


Mĕt anun diăng jơlan hrĕ apui mut pơ plơi.
Chú ấy bắc đường dây điện vào làng.

bắc – pơdô̆

bắc (đt)
pơdô̆


Adơi pơdô̆ gô̆ ƀơi tơpur kiăng tơnă asơi be!
Em bắc nồi lên bếp nấu cơm đi.

bắc – kă / kơtuang

bắc (đt)
kă / kơtuang


Ayong kă apui kơđen brơi kơ adơi hrăm hră.
Anh bắc đèn cho em học bài.

băm – tơčôh

băm (đt)
tơčôh


Amĭ tơčôh mnong kiăng hơbai ia añăm.
Mẹ băm thịt để nấu canh.

băm nhuyễn – tơčôh lơlĭ

băm nhuyễn (đt)
tơčôh lơlĭ


Drơi akan anai kiăng tơčôh lơlĭ kiăng ngă mnong kơhul.
Cá này cần băm nhuyễn để làm chả.

băn khoăn – dô̆

băn khoăn (tt)
dô̆


Adơi dô̆ bơngot kơ tơlơi pơtôp anai.
Em còn băn khoăn về bài tập này.

bần gắt – đĭ hơtai

bần gắt (tt)
đĭ hơtai


Yua hơget ayong đĭ hơtai kơ adơi?
Tại sao anh lại bần gắt với em?

băng – pler

băng (dt)
pler


Yan rơ-ot pơ anai hmâo lu pler.
Mùa đông ở đây có nhiều băng.

Lên đầu trang