Tên tác giả: admin

bay lượn – hơliang hyu

bay lượn (đt)
hơliang hyu


Drơi tlang hơliang hyu ƀơi kơčong čư̆.
Con đại bàng bay lượn trên đỉnh núi.

bay nhảy – kơdat kơblong

bay nhảy (đt)
kơdat kơblong


Amăng thun glak muai hlơi pô at amuaih kơdat kơblong mơn.
Tuổi trẻ ai cũng thích bay nhảy.

bày – pơdah / pơdă

bày (đt)
pơdah / pơdă


Adơi pơdă hră pơ-ar ƀơi kơƀan be!
Em hãy bày sách vở lên bàn.

bày – črâo hyu

bày (đt)
črâo hyu


Ayong anăm črâo hyu dong bruă ôh.
Anh đừng bày vẽ thêm chuyện nữa.

bày – črăo brơi

bày (đt)
črăo brơi


Wa črăo brơi hơdră ngă war rơmô kơ adơi.
Bác bày cách làm chuồng bò cho em.

bày – pơtô

bày (đt)
pơtô


Amai pơtô brơi kơ adơi hrăm hră hŏ.
Chị bày cho em học bài nhé.

bày biện – dap

bày biện (đt)
dap


Amĭ glak dap jam asơi.
Mẹ đang bày biện mâm cơm.

bày biện – dap pơhrup

bày biện (đt)
dap pơhrup


ƀing gơñu dap pơhrup lu mnong ƀong amăng hrơi jơnum.
Họ bày biện nhiều món ăn ngày hội.

bày tỏ – pơdah / pơƀuh

bày tỏ (đt)
pơdah / pơƀuh


Adơi pơdah tơlơi pơmin ƀơi anăp anih hrăm.
Em bày tỏ ý kiến trước lớp.

bảy – tơjuh

bảy (số từ)
tơjuh


Sa mngu hmâo tơjuh hrơi.
Một tuần lễ có bảy ngày.

Lên đầu trang