bay lượn – hơliang hyu
bay lượn (đt)
hơliang hyu
Drơi tlang hơliang hyu ƀơi kơčong čư̆.
Con đại bàng bay lượn trên đỉnh núi.
bay lượn (đt)
hơliang hyu
Drơi tlang hơliang hyu ƀơi kơčong čư̆.
Con đại bàng bay lượn trên đỉnh núi.
bay nhảy (đt)
kơdat kơblong
Amăng thun glak muai hlơi pô at amuaih kơdat kơblong mơn.
Tuổi trẻ ai cũng thích bay nhảy.
bày (đt)
pơdah / pơdă
Adơi pơdă hră pơ-ar ƀơi kơƀan be!
Em hãy bày sách vở lên bàn.
bày (đt)
črăo brơi
Wa črăo brơi hơdră ngă war rơmô kơ adơi.
Bác bày cách làm chuồng bò cho em.
bày biện (đt)
dap pơhrup
ƀing gơñu dap pơhrup lu mnong ƀong amăng hrơi jơnum.
Họ bày biện nhiều món ăn ngày hội.
bày tỏ (đt)
pơdah / pơƀuh
Adơi pơdah tơlơi pơmin ƀơi anăp anih hrăm.
Em bày tỏ ý kiến trước lớp.