cân – gơnam pơkă
cân (dt)
gơnam pơkă
Ama dưm bôh rơ̆i bŏ kơtor đĭ ƀơi gơnam pơkă.
Bố đặt chiếc gùi đầy bắp lên cái cân.
cân (dt)
gơnam pơkă
Ama dưm bôh rơ̆i bŏ kơtor đĭ ƀơi gơnam pơkă.
Bố đặt chiếc gùi đầy bắp lên cái cân.
cân (đt)
tuah
Amĭ glak tuah braih điô̆ kiăng kơ prap ngă ƀanh.
Mẹ đang cân gạo nếp để chuẩn bị làm bánh.
cân (kg) (dt)
kĭ
Amai nao sang mdrô ƀlơi dua kĭ mnong un glăi tơnă.
Chị đi chợ mua hai cân thịt lợn về nấu đám.
cân đối (tt)
gap ƀrô
Ayong tơdam mâo drơi jan gap ƀrô hang kơtang biă.
Anh thanh niên có thân hình rất cân đối và khỏe mạnh.
cân đối (đt)
ƀơkơnar
Adơi kiăng ƀơkơnar dua gah bruă hrăm hang bruă sang.
Em cần cân đối giữa việc học tập và giúp đỡ gia đình.
cân hơi (dt)
hơgal
Drơi un hma anai trâ̌o dơ̆ rơma pluh kĭ hơgal.
Con lợn rẫy này nặng khoảng năm mươi cân hơi.
cân móc hàm (dt)
sôh
Laih kơ pơdjai, drơi un at dô̆ pă pluh kĭ mnong sôh.
Sau khi thịt, con lợn còn bốn mươi cân móc hàm.
cân nặng (dt)
anô̆ trâ̌o
Anô̆ trâ̌o mơng adơi đĭ laih tơdơi kơ hrơi pơdơi blan rơgao.
Cân nặng của em đã tăng lên sau kỳ nghỉ hè.
cân nhắc (đt)
pơmin glăi
Ngă bruă hơget ƀing ta at kiăng pơmin glăi kơđĭăng.
Làm việc gì chúng ta cũng cần phải cân nhắc kỹ.
cân sức (tt)
kơdraih
Anai lĕ sa wot čưng bôh lông kơdraih kơplah wah dua plơi.
Đây là một trận đấu bóng đá rất cân sức giữa hai làng.