cây số – anô̆ ataih
cây số (dt)
anô̆ ataih
Mơng plơi adơi truh sang hră dơ̆ dua anô̆ ataih.
Từ làng em đến trường học mất khoảng hai cây số.
cây số (dt)
anô̆ ataih
Mơng plơi adơi truh sang hră dơ̆ dua anô̆ ataih.
Từ làng em đến trường học mất khoảng hai cây số.
cắt xén (đt)
lui hĭ
Tơlơi čih mơng sang hră arăng lui hĭ sa čran anet.
Bài báo của trường bị cắt xén mất một đoạn ngắn.
cắt xén (đt)
kơ đeo
ƀing ta ƀu mâo tơlơi dui kơ đeo mă prăk pô ngă bruă ôh.
Chúng ta tuyệt đối không được cắt xén tiền công thợ.
cấm (đt)
ƀu dui
Sang hră ƀu dui čơđai hrăm djup hot đien thoai ôh.
Trường học cấm học sinh hút thuốc lá điện tử.
cấm (đt)
kom
Amĭ kom ƀu brơi adơi ƀong gơnam tam ča čot ôh.
Mẹ kom em không được ăn quà vặt bừa bãi.
cấm (đt)
ƀu brơi
Ama ƀu brơi ƀing ană dlăng phim sui mlam ôh.
Bố ƀu brơi các con xem phim quá muộn vào ban đêm.
cấm (tt)
yang
Ană plơi dlăng anai lĕ sa bôh čư̆ yang yôm phian.
Dân làng coi đây là ngọn núi cấm linh thiêng.
câm (tt)
kơmlô
Ayong anun djru sa čô mơnuih kơmlô amăng plơi.
Anh ấy giúp đỡ một người câm trong làng.
câm (tt)
kơdol
Bôh rađiô sô anai kơdol jua laih mơng sui hrơi.
Chiếc đài cũ này đã bị câm tiếng từ lâu.
cấm đoán (đt)
kom khop
Amĭ ama anăm kom khop ană bă mut ngă adôh suang ôh.
Cha mẹ không nên cấm đoán con cái tham gia văn nghệ.