câu lạc bộ – sang ngui
câu lạc bộ (dt)
sang ngui
Plơi ta pơjing laih sang ngui adôh tơlơi đưm Jrai.
Làng ta thành lập câu lạc bộ hát dân ca Jrai.
câu lạc bộ (dt)
sang ngui
Plơi ta pơjing laih sang ngui adôh tơlơi đưm Jrai.
Làng ta thành lập câu lạc bộ hát dân ca Jrai.
cầu (đt)
kem
Adơi tưng kem rơgơi biă mă amăng mông kơdat kơplong.
Em tung cầu rất khéo léo trong giờ thể dục.
cầu (đt)
tŭ iâo
Ơi tha plơi ngă tơlơi phian tŭ iâo prin tha.
Già làng thực hiện nghi lễ tŭ iâo tổ tiên.
cầu (tt)
kiăng
Čơđai hrăm kiăng mâo pran kiăng kơ đĭ amăng bruă hrăm.
Học sinh cần có tinh thần cầu tiến trong học tập.
cầu cứu (đt)
kơwưh kơwon
Ană plơi kơwưh kơwon glak bưp ia ling tô̆ tơnô̆.
Người dân kơwưh kơwon khi gặp lũ lụt bất ngờ.
cầu cống (dt)
tơdrông hnôh
Lon ia glak brơi prăk kiăng pơkra thim lu tơdrông hnôh.
Nhà nước đang đầu tư xây dựng thêm nhiều cầu cống.
cầu (đt)
hơ-ŭ
Yă adơi juat hơ-ŭ kơ yang rơbang wai lăng kơ sang anô̆.
Bà em thường hơ-ŭ thần linh phù hộ cho gia đình.
cấu hình (dt)
rup
Bôh măi ting amăng sang hră mâo rup kơtang biă mă.
Chiếc máy tính của nhà trường có cấu hình rất mạnh.
cầu hôn (đt)
rơkâo dô̆
Nô tơdam ba gơnam nao pơ sang dra bơnai kiăng rơkâo dô̆.
Chàng trai mang lễ vật đến nhà cô gái để cầu hôn.
cầu được (đt)
rơkâo mă
Hơ-ơč hmưi gơyut nanao rơkâo mă at bưp ƀuh amăng tơlơi hơdip.
Chúc bạn luôn rơkâo mă ước thấy trong cuộc sống.