chỉ vẽ – črâo pơčeh
chỉ vẽ (đt)
črâo pơčeh
Ơi tha plơi črâo pơčeh brơi jơlan rơbat pơdong tơmeh sang rông.
Già làng chỉ vẽ cho thanh niên cách dựng cột nhà rông.
chỉ vẽ (đt)
črâo pơčeh
Ơi tha plơi črâo pơčeh brơi jơlan rơbat pơdong tơmeh sang rông.
Già làng chỉ vẽ cho thanh niên cách dựng cột nhà rông.
chí (dt)
pran
ƀing tơdam plơi ta mâo pran kiăng pơdrong ƀơi hma pơdai pô.
Thanh niên làng ta có chí làm giàu trên chính mảnh đất rẫy.
chí (pừ)
truh kơ
Abih mơnuih amăng plơi, mơng tha truh kơ mơda, lêng kơ nao dlăng jơnum.
Mọi người trong làng, từ già chí trẻ, đều đi xem hội.
chí (tt)
prač
Dum bôh hiăp ơi tha plơi pơtă sit lĕ prač mtam.
Những lời già làng căn dặn thật là chí phải.
chí cốt (tt)
juat jue
ƀing gơñu lĕ dum čô gơyut juat jue mơng glak dô̆ čơđai.
Họ là những người bạn chí cốt từ thuở còn nhỏ.
chí hướng (dt)
sa pran
Tơdam Jrai kiăng mâo sa pran kiăng pơđĭ pơdong plei pla pô.
Thanh niên Jrai cần có chí hướng để xây dựng quê hương.
chí hướng (dt)
tơlơi pơmin
Rim čơđai hrăm at mâo tơlơi pơmin pha ra tơdruă.
Mỗi bạn học sinh đều có một chí hướng khác nhau.
chí phải (tt)
djơ̆ mtam
Nai pơtô mâo brơi sa bôh tơlơi pơtô djơ̆ mtam kơ abih anih hrăm.
Thầy giáo đã đưa ra một lời khuyên chí phải cho cả lớp.
chí thân (tt)
juat tơƀat
Amai adơi amăng sang anô̆ nanao lĕ dum pô gơyut juat tơƀat.
Chị em trong gia đình mẫu hệ luôn là những người bạn chí thân.
chí thú (tt)
hok hor
Ayong tơdam hok hor biă mă hong bruă pla kơ hma.
Anh thanh niên rất chí thú với việc trồng trọt trên rẫy.