chồng – pơđĭ
chồng (đt)
pơđĭ
Pơđĭ thim dum tal añuai ƀơi sưng.
Chồng thêm mấy lớp chiếu trên giường
chồng chất (tt)
bop hrop
Djuh kyâo dap bop hrop amăng tơdron sang.
Củi khô chồng chất ở trong sân
chồng chéo (tt)
djing djang
Bruă kơnuă amăng hrơi djing djang biă mă.
Công việc trong ngày bị chồng chéo
chống (đt)
jrop
Yua gai kram jrop song gan ia thông.
Dùng sào tre chống thuyền qua suối
chống (đt)
pơblah
Ling tơhan hang ană plei hrom pơblah ayăt.
Quân dân cùng nhau chống quân xâm lược
chống chế (đt)
pơgal glăi
Ngă sôh anun anăm pơgal glăi ôh.
Làm sai thì không nên chống chế
chống chếnh (tt)
ƀu mâo
Bôh sang rơkut mơnuih dlăng ƀu mâo.
Căn nhà vắng vẻ trông thật chống chếnh
chống chếnh (tt)
sôh đôč
Pran hơtai hning rơngot hang sôh đôč.
Lòng dạ buồn bã và chống chếnh