chôn vùi – dor lom
chôn vùi (đt)
dor lom
Dor lom hĭ dum tơlơi hning rơngôt.
Chôn vùi những nỗi buồn phiền
chôn vùi (đt)
dor lom
Dor lom hĭ dum tơlơi hning rơngôt.
Chôn vùi những nỗi buồn phiền
chông (tt)
dlong dlư̆
Bôh kơban kyâo anai dô̆ dlong dlư̆ laih.
Chiếc bàn gỗ này bị chông rồi
chông (dt)
hơda / črong
Mơnuih hlâo juăt yua hơda kiăng kơ hyu lua.
Người xưa thường dùng chông để săn bắt
chông chênh (tt)
pơđing pơđuai
Dap dum bôh gač pơđing pơđuai biă mă.
Xếp những viên gạch rất chông chênh
chông gai (tt)
hơdač / tơnap tap
Gan gao dum tơlơi hơdač tơnap tap amăng tơlơi hơdip.
Vượt qua những chông gai trong cuộc sống
chồng (dt)
rơkơi / ung
Amai kâo phrâo dô̆ ung yơh.
Chị gái của em vừa mới lấy chồng