chui – dur
chui (đt)
dur
Drơi čơnip dur nao dơlam amăng lon.
Con dế chui sâu xuống lòng đất
chui (tt)
dop
Bruă ngă dop ƀu djơ̆ tui tơlơi phian ôh.
Làm việc chui lén là không đúng pháp luật
chui (đt)
tơ hñur
Anăm hơdip tơ hñur amăng anih kơhniă ôh.
Không nên sống chui rúc chật chội
chũi (dt)
hơyop
Drơi tơkuih hơyop klơi amăng ƀơi hma pơdai.
Con chuột chũi đào hang dưới rẫy lúa
chùi (đt)
thuôt
Thuôt hĭ ia mta laih anun rơ-iat hŏ ană.
Hãy chùi nước mắt rồi nín đi con
chùi (đt)
tơthir
Adơi dưm sa blah pơnal tơthir jong ƀơi bah amăng.
Em để tấm thảm chùi chân ở cửa
chúc thọ (đt)
kơkuh bơni
Kơkuh bơni kơ ơi yă amăng hrơi Tết.
Chúc thọ ông bà vào ngày Tết