chút – ƀiă
chút (tt)
ƀiă
Ayong tơguan kâo sa ƀiă hơi dong hŏ.
Anh hãy đợi tôi một chút nữa nhé
chút (tt)
dih ane
ƀu hluh djơ̆ dih ane kơ tơlơi hrăm tơnap ôh.
Không hiểu một chút gì về bài học khó
chuẩn (dt)
djơ̆ gru
Mă bôh gru hiam kiăng ngă djơ̆ gru.
Hãy lấy tấm gương tốt làm chuẩn
chuẩn xác (tt)
djơ̆ prač
Tơlơi lăi glăi mơng adơi djơ̆ prač biă mă.
Câu trả lời của em rất chuẩn xác
chua ngoa (tt)
pơkang
Mơnuih anăm pơhiăp pơkang ôh.
Người không nên nói năng chua ngoa
chua ngọt (tt)
msăm mmih
Añăm ia akan tơnă msăm mmih jơman biă mă.
Món canh cá nấu chua ngọt rất ngon
chua xót (tt)
hơ-ưi
Ƀuh hơ-ưi kơ ƀing mơnuih ƀah ƀap.
Cảm thấy chua xót cho những người nghèo
chui (đt)
mut sŭ
Ling tơhan mut sŭ amăng khul ayăt.
Chiến sĩ chui vào hàng ngũ quân giặc