xếp xó

xếp xó (đt)
juai hĭ / lui hĭ


*Măi tuăt pơdai đưm lui hĭ ƀơi asuek hơjai.*
Chiếc máy tuốt lúa cũ bị xếp xó ở góc nhà kho.

Lên đầu trang