xếp dọn

xếp dọn (đt)
rơmet


*ƃing čơđai khom thâo rơmet hră pơ-ar brơi rơguat hlâo kơ đuăi glăi.*
Các em phải biết tự xếp dọn sách vở ngăn nắp trước khi ra về.

Lên đầu trang