thương tật (tt)
rơwen rơwŏ
*Ayong anun dui rơgao tơlơi rơwen rơwŏ kiăng kơ đĭ kyar amăng tơlơi hơdip.*
Anh ấy đã vượt qua thương tật để vươn lên trong cuộc sống.
thương tật (tt)
rơwen rơwŏ
*Ayong anun dui rơgao tơlơi rơwen rơwŏ kiăng kơ đĭ kyar amăng tơlơi hơdip.*
Anh ấy đã vượt qua thương tật để vươn lên trong cuộc sống.