thương tâm (tt)
ruă pran
*Ƀuh tơdron dlai rơngiă sit lĕ tơlơi ruă pran biă mă.*
Chứng kiến cảnh rừng bị tàn phá thật là thương tâm.
thương tâm (tt)
ruă pran
*Ƀuh tơdron dlai rơngiă sit lĕ tơlơi ruă pran biă mă.*
Chứng kiến cảnh rừng bị tàn phá thật là thương tâm.